khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 398 Lưu

Listen to the conversation. Write True or False.

1. The summer holiday starts next week. ________

2. Peter grew up in Spain. ________

3. Last year Peter stayed in a hotel. ________

4. Peter was in Madrid for two weeks. ________

5. Peter is going to visit Madrid next week. ________

6. Peter likes swimming in the sea. ________

7. Peter can’t speak Spanish. ________

8. Peter studies Spanish at school. ________

9. It will be hot at the campsite. ________

10. Peter is going to take some sun cream with him. ________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

The summer holiday starts next week.

(Kì nghỉ hè sẽ bắt đầu vào tuần tới.)

Thông tin: The summer holiday starts next week.

(Kì nghỉ hè sẽ bắt đầu vào tuần tới.)

Đáp án T

2. F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter grew up in Spain.

(Peter lớn lên ở Tây Ban Nha.)

Thông tin: Peter: My dad grew up in Spain.

(Bố tớ lớn lên ở Tây Ban Nha.)

Đáp án F

3. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Last year Peter stayed in a hotel.

(Năm ngoái Peter ở trong một khách sạn.)

Thông tin: Last July we stayed in a hotel in Madrid.

(Tháng bảy năm ngoái, chúng tớ nghỉ lại trong một khách sạn ở Madrid.)

Đáp án T

4. F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter was in Madrid for two weeks.

(Peter đã ở Madrid trong 2 tuần.)

Thông tin: We were there for a week.

(Chúng tớ đã ở đó trong vòng một tuần.)

Đáp án F

5. F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter is going to visit Madrid next week.

(Peter sẽ đi Madrid tuần tới.)

Thông tin:

Sara: And are you going to visit Madrid again this year?

(Và năm nay cậu có định tới Madrid nữa không?)

Peter: No, we aren’t.

(Không.)

Đáp án F

6. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter likes swimming in the sea.

(Peter thích đi bơi ở biển.)

Thông tin: I can’t wait because I love swimming in the sea!

(Tớ rất háo hức vì tớ thích đi bơi ở biển lắm!)

Đáp án T

7. F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter can’t speak Spanish.

(Peter không thể nói tiếng Tây Ban Nha.)

Thông tin:

Sara: Can you speak Spanish?

(Cậu nói được tiếng Tây Ban Nha chứ?)

Peter: Yes, quite well.

(Được, khá tốt.)

Đáp án F

8. F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter studies Spanish at school.

(Peter học tiếng Tây Ban Nha ở trường.)

Thông tin: I don’t study it at school, but my dad often teaches me a few words.

(Tớ không học ở trường, nhưng bố tớ thường dạy một vài từ.)

Đáp án F

9. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

It will be hot at the campsite.

(Mùa hè ở điểm cắm trại sẽ nóng.)

Thông tin:

Sara: Will the weather be hot and sunny again?

(Thời tiết năm nay có nắng và nóng nữa không?)

Peter: Yes, it will.

(Có.)

Đáp án T

10. T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Peter is going to take some sun cream with him.

(Peter sẽ mang theo kem chống nắng đi cùng.)

Thông tin:

Sara: Don’t forget to bring the sun cream!

(Tớ chắc là cậu sẽ tận hưởng chuyến đi. Đừng quên mang kem chống nắng nhé!)

Peter: I won’t.

(Tớ không quên đâu.)

Đáp án T.

Bài nghe:

Sara: Hey, Peter. The summer holiday starts next week. What are you going to do?

Peter: I’m going to travel to Spain with my family.

Sara: Cool! Will it be your first time in Spain?

Peter: No. We often go there. My dad grew up in Spain.

Sara: Really?

Peter: Yes. Last July we stayed in a hotel in Madrid.

Sara: That’s the capital city, right?

Peter: Yes. It’s exciting. We were there for a week. I had a great time, but it was really hot.

Sara: And are you going to visit Madrid again this year?

Peter: No, we aren’t. This year we’re going to stay at a campsite near the sea. We’re going for two weeks. I can’t wait because I love swimming in the sea!

Sara: Can you speak Spanish?

Peter: Yes, quite well. I don’t study it at school, but my dad often teaches me a few words.

Sara: Will the weather be hot and sunny again?

Peter: Yes, it will.

Sara: I’m sure you’ll enjoy it. Don’t forget to bring the sun cream!

Peter: I won’t.

Tạm dịch bài nghe:

Sara: Này, Peter. Kì nghỉ hè sẽ bắt đầu vào tuần tới. Cậu định sẽ làm gì?

Peter: Tớ sẽ đi Tây Ban Nha cùng với gia đình.

Sara: Tuyệt! Đó có phải là chuyến đi Tây Ban Nha đầu tiên của cậu không?

Peter: Không. Chúng tớ thường tới đí. Bố tớ lớn lên ở Tây Ban Nha.

Sara: Thật ư?

Peter: Đúng vậy. Tháng bảy năm ngoái, chúng tớ nghỉ lại trong một khách sạn ở Madrid.

Sara: Đó là thủ đô đúng không?

Peter: Đúng. Nó rất thú vị. Chúng tớ đã ở đó trong vòng một tuần. Tớ đã có khoảng thời gian tuyệt vời, nhưng thời tiết rất nóng.

Sara: Và năm nay cậu có định tới Madrid nữa không?

Peter: Không. Năm nay gia đình tớ định sẽ tới một khu cắm trại gần biển. Chúng tớ sẽ ở lại đó trong vòng 2 tuần. Tớ rất háo hức vì tớ thích đi bơi ở biển lắm!

Sara: Cậu nói được tiếng Tây Ban Nha chứ?

Peter: Được, khá tốt. Tớ không học ở trường, nhưng bố tớ thường dạy một vài từ.

Sara: Thời tiết năm nay có nắng và nóng nữa không?

Peter: Có.

Sara: Tớ chắc là cậu sẽ tận hưởng chuyến đi. Đừng quên mang kem chống nắng nhé!

Peter: Tớ không quên đâu.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Nelson is active.

(Nelson rất năng động, hoạt bát.)

Thông tin: Nelson is very fit, and he’s really good at athletics.

(Nelson rất khỏe mạnh và anh ấy thực sự giỏi điền kinh.)

Đáp án T

Lời giải

Kiến thức: Câu hỏi Yes/No question

Giải thích:

Câu hỏi Yes/No thì tương lai đơn: Will + S + V?

Đáp án: Will it be sunny tomorrow?

(Ngày mai trời sẽ có nắng chứ?)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP