II. PHẦN TỰ LUẬN
Cho một bảng lắp ráp mạch điện có các chốt cắm điện (A, B, D, O, M, N) như hình bên. Các linh kiện: một ampe kế có điện trở không đáng kể, một vôn kế có điện trở rất lớn, một đoạn dây dẫn có điện trở không đáng kể, một điện trở \(R = 50\Omega \), một tụ điện có điện dung \(C = \frac{{100}}{\pi }\mu F\) và một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm \({L_x}\) có thể thay đổi đượC. Ampe kế được cắm vào chốt A và B, điện trở R được cắm vào chốt B và D, đoạn dây dẫn điện được cắm vào chốt D và O, cuộn dây \({L_x}\) được cắm vào chốt O và M, tụ điện C được cắm vào chốt M và N. Cung cấp một điện áp xoay chiều \(u = 200\sqrt 2 \cos (100\pi t)(V)\), trong đó \(t\) tính bằng giây (s), vào hai chốt A và N.
a. Vẽ sơ đồ mạch điện. Điều chỉnh để độ tự cảm của cuộn dây bằng \({L_x} = \frac{1}{{2\pi }}\) H, xác định số chỉ của ampe kế và viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
b. Vôn kế được cắm vào hai chốt B và M. Điều chỉnh \({L_x}\) để số chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại. Xác định giá trị của \({L_x}\) và số chỉ của vôn kế khi đó.
Cho một bảng lắp ráp mạch điện có các chốt cắm điện (A, B, D, O, M, N) như hình bên. Các linh kiện: một ampe kế có điện trở không đáng kể, một vôn kế có điện trở rất lớn, một đoạn dây dẫn có điện trở không đáng kể, một điện trở \(R = 50\Omega \), một tụ điện có điện dung \(C = \frac{{100}}{\pi }\mu F\) và một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm \({L_x}\) có thể thay đổi đượC. Ampe kế được cắm vào chốt A và B, điện trở R được cắm vào chốt B và D, đoạn dây dẫn điện được cắm vào chốt D và O, cuộn dây \({L_x}\) được cắm vào chốt O và M, tụ điện C được cắm vào chốt M và N. Cung cấp một điện áp xoay chiều \(u = 200\sqrt 2 \cos (100\pi t)(V)\), trong đó \(t\) tính bằng giây (s), vào hai chốt A và N.

a. Vẽ sơ đồ mạch điện. Điều chỉnh để độ tự cảm của cuộn dây bằng \({L_x} = \frac{1}{{2\pi }}\) H, xác định số chỉ của ampe kế và viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
b. Vôn kế được cắm vào hai chốt B và M. Điều chỉnh \({L_x}\) để số chỉ của vôn kế đạt giá trị cực đại. Xác định giá trị của \({L_x}\) và số chỉ của vôn kế khi đó.
Câu hỏi trong đề: Đề thi Vật lí ĐGNL Đại học Sư phạm Hà Nội 2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Vẽ sơ đồ mạch điện
Hoặc
Cảm kháng \({Z_L} = \omega L = 50\Omega \) ; dung kháng \({Z_C} = \frac{1}{{\omega C}} = 100\Omega \);
Điện áp hiệu dụng \(U = \frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 }} = 200{\rm{ V}}\)
Số chỉ của ampe kế là giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
\({I_A} = \frac{U}{{\sqrt {{R^2} + {{({Z_L} - {Z_C})}^2}} }} = 2\sqrt 2 \approx 2,83{\rm{ A}}\)Độ lệch pha của điện áp và cường độ dòng điện trong mạch là:
\({\varphi _i} = {\varphi _u} - \varphi = 0 - {\tan ^{ - 1}}(\frac{{{Z_L} - {Z_C}}}{R}) = \frac{\pi }{4}\)
Cường độ dòng điện cực đại \({I_0} = I\sqrt 2 = 4{\rm{ A}}\)
Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:
\(i = 4\cos (100\pi t + \frac{\pi }{4})\) (A)Vôn kế đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa L và R mắc nối tiếp.

Khảo sát hàm số biểu thức (*) để tìm giá trị cực đại của UV ta được \({Z_L} \approx 120,7\Omega \) hay \({L_x} \approx 0,381\)H, số chỉ vôn kế đạt giá trị cực đại \({U_V} \approx 482,8\) V.
Lưu ý: Học sinh nếu giải bằng phương pháp khác cho kết quả đúng thì vẫn được điểm tối đa.Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 0W.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. 0W.
Câu 2
A. Nếu \(I\) thay đổi thì vị trí của B so với A không thay đổi.
B. Nếu \(I\) tăng thì B dịch chuyển ra xa A.
C. Nếu \(I\) tăng thì B dịch chuyển lại gần A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B. Nếu \(I\) tăng thì B dịch chuyển ra xa A.
Câu 3
A. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
B. Sóng điện từ có tần số lớn hơn 30 MHz có thể xuyên qua tầng điện li.
C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong không khí.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 6 điểm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Tia hồng ngoại.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

