CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Tất cả phải dưới 5 mm

B. 20% số khe hở dưới 3mm và 80% số khe hở phải dưới 5 mm

C. 30% số khe hở dưới 3mm và 70% số khe hở phải dưới 5 mm

D. 40% số khe hở dưới 3mm và 60% số khe hở phải dưới 5 mm

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A. Các thông số về bình đồ và trắc dọc tuyến

B. Khối lượng công tác xây dựng và giá thành xây dựng

C. Số lượng công trình nhân tạo lớn như: cầu, hầm,...

D. Cả ba đáp án trên

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A. Nới rộng về phía bụng đường cong

B. Nới rộng về phía lưng đường cong

C. Nới rộng về cả phía bụng và phía lưng đường cong

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Trạng thái giới hạn mỏi.

B. Khi số làn chất tải là 2.

C. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.

D. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mô đun đàn hồi của các lớp mặt đường

B. Mô đun đàn hồi của các lớp móng đường

C. Mô đun đàn hồi của lớp nền đất dưới kết cấu áo đường

D. Mô đun đàn hồi chung của các lớp trong kết cấu áo đường + nền đất

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP