2.1. Hãy vẽ hình và kẻ trục đối xứng của hình chữ nhật và hình vuông.
2.2. a) Vẽ trên cùng một hình theo các diễn đạt sau:
• Vẽ đường thẳng \(a\) và điểm \(M\) nằm ngoài đường thẳng \(a.\)
• Vẽ đường thẳng \(b\) đi qua điểm \(M\) và cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(N.\)
• Đường thẳng \(c\) cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(A\) và cắt đường thẳng \(b\) tại điểm \(B\) (khác điểm \(M\)).
b) Từ hình vẽ của câu a), hãy chỉ ra những điểm thẳng hàng.
2.1. Hãy vẽ hình và kẻ trục đối xứng của hình chữ nhật và hình vuông.
2.2. a) Vẽ trên cùng một hình theo các diễn đạt sau:
• Vẽ đường thẳng \(a\) và điểm \(M\) nằm ngoài đường thẳng \(a.\)
• Vẽ đường thẳng \(b\) đi qua điểm \(M\) và cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(N.\)
• Đường thẳng \(c\) cắt đường thẳng \(a\) tại điểm \(A\) và cắt đường thẳng \(b\) tại điểm \(B\) (khác điểm \(M\)).
b) Từ hình vẽ của câu a), hãy chỉ ra những điểm thẳng hàng.
Quảng cáo
Trả lời:
2.1. Ta có hình vẽ sau:
• Hình chữ nhật

• Hình vuông

2.2.
a) Từ mô tả bài toán, ta có hình vẽ sau:

b) Từ hình vẽ câu a), ta có ba điểm thẳng hàng là: \(M,N,B.\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đặt \(A = \frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{70}}\)
Ta có: \(A = \frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{30}} + \frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + ... + \frac{1}{{50}} + \frac{1}{{51}} + \frac{1}{{52}} + ... + \frac{1}{{70}}\)
\(A = \left( {\frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{30}}} \right) + \left( {\frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + ... + \frac{1}{{50}}} \right) + \left( {\frac{1}{{51}} + \frac{1}{{52}} + ... + \frac{1}{{70}}} \right)\)
Nhận thấy \(\frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{30}} > \frac{1}{{30}} + \frac{1}{{30}} + .... + \frac{1}{{30}}\) hay \(\frac{1}{{11}} + \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{13}} + ... + \frac{1}{{30}} > \frac{1}{{30}}.20 = \frac{2}{3}\)
\(\frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + ... + \frac{1}{{50}} > \frac{1}{{50}} + \frac{1}{{50}} + .... + \frac{1}{{50}}\) hay \(\frac{1}{{31}} + \frac{1}{{32}} + ... + \frac{1}{{50}} > \frac{1}{{50}}.20 = \frac{2}{5}\).
\(\frac{1}{{51}} + \frac{1}{{52}} + ... + \frac{1}{{70}} > \frac{1}{{70}} + \frac{1}{{70}} + .... + \frac{1}{{70}}\) hay \(\frac{1}{{51}} + \frac{1}{{52}} + ... + \frac{1}{{70}} > \frac{1}{{70}}.20 = \frac{2}{7}\).
Do đó, \(A > \frac{2}{3} + \frac{2}{5} + \frac{2}{7}\) hay \(A > \frac{{142}}{{105}} > \frac{{140}}{{105}} = \frac{4}{3}\).
Vậy \(A > \frac{4}{3}\) (đpcm)
Câu 2
A. \(\frac{{17}}{{13}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số đối của phân số \(\frac{{13}}{{17}}\) là \(\frac{{ - 13}}{{17}}.\) \(\frac{3}{{15}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Điểm \(M\) thuộc đường thẳng \(a.\)
B. Điểm \(A\) thuộc đường thẳng \(a.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{1}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Điểm \(A.\)
B. Điểm \(A\) và điểm \(D.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


