Chiều rộng mặt bàn của học sinh tiểu học là:
A. 0,35m
B. 0,4m
C. 0,45m
D. 0,5m
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án B
Giải thích: Chiều rộng mặt bàn cho học sinh tiểu học thông thường được thiết kế khoảng 0,4 m (40 cm) để phù hợp với tầm với tay, khoảng cách ngồi và thao tác viết vẽ. Kích thước này đảm bảo đủ không gian để đặt vở, sách và đồ dùng học tập, đồng thời giữ tư thế ngồi thẳng, tránh gò ép, giúp phát triển thân hình khỏe mạnh. Nếu bàn quá hẹp (< 0,35 m) sẽ gây chật chội, gù lưng; nếu quá rộng (> 0,5 m) học sinh khó với đồ dùng.</ 0,35 m)>
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Các khoáng chất, vi sinh vật, không khí
B. Các khoáng chất, nước, không khí, sinh vật
C. Các nguyên tố hóa học, các khoáng chất, nước, không khí, sinh vật
D. Các nguyên tố hóa học, nước, không khí, sinh vật
Lời giải
Chọn đáp án C
Giải thích: Đất gồm các nguyên tố hoá học (Si, Al, Fe…), khoáng chất (silicat, oxit), nước, không khí và sinh vật (vi sinh, tuyến trùng, côn trùng…). Sự đa dạng này tạo thành hệ sinh thái đất, quyết định độ phì nhiêu.
Nước và không khí trong đất giúp vận chuyển chất dinh dưỡng, duy trì hoạt động vi sinh; khoáng chất cung cấp ion thiết yếu cho cây trồng.
Câu 2
A. Tỉ lệ sinh, tỷ lệ tử, tuổi thọ trung bình, khả năng miễn dịch
B. Không có bệnh, tật
C. Hoàn toàn thoải mái về thể chất, tinh thần và xh
D. Trạng thái thoải mái về thể chất, tinh thần
Lời giải
Chọn đáp án A
Giải thích: Để đánh giá sức khỏe của một cộng đồng, người ta thường dựa vào tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử, tuổi thọ trung bình, khả năng miễn dịch (A). Đây là các chỉ số dân số, y tế phản ánh mức độ phát triển và điều kiện sống, khả năng đề kháng chung của cộng đồng.
Câu 3
A. Sự lắng cặn, vi sinh vật
B. Tia tử ngoại, độ ồn, độ rung
C. Các chất phóng xạ, các khí độc
D. Phấn hoa, bụi vải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ, vi sinh vật
B. Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ, nhiệt, các chất lơ lửng không tan
C. Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất vô cơ
D. Các chất hữu cơ nguồn gốc động thực vật và tổng hợp, các chất
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Phương pháp cơ học
B. Phương pháp vật lý
C. Dùng tia tử ngoại
D. Dùng hóa chất sinh clo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Dư lượng thuốc trừ sâu, vi sinh vật gây độc trong đất
B. Sự lắng cặn, bụi
C. Các tia phóng xạ
D. Các hơi khí độc, dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 0,05 mg/l
B. 0,3 mg/l
C. 3 mg/l
D. 15 mg/l
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.