Choose the correct answer.
Building dams provides a great number of ______ benefits.
A. economically
B. economy
C. economic
D. economical
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. economically (adv): một cách kinh tế, về mặt kinh tế
B. economy (n): nền kinh tế
C. economic (adj): liên quan đến kinh tế, thuộc kinh tế
D. economical (adj): tiết kiệm, không tốn kém
Chỗ trống cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “benefits”. Tính từ phù hợp là “economic”.
Dịch nghĩa: Việc xây dựng đập mang lại nhiều lợi ích kinh tế.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. with
B. of
C. at
D. for
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc “account for + số lượng + of + something”: chiếm bao nhiêu của cái gì
Dịch nghĩa: Các nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ và khí đốt tự nhiên chiếm 81% tổng năng lượng được sử dụng ở Hoa Kỳ.
Câu 2
A. at
B. by
C. to
D. from
Lời giải
Đáp án đúng: B
Ta dùng “rise by + số lượng” để chỉ mức độ tăng lên bao nhiêu.
Dịch nghĩa: Nhiệt độ trung bình của thế giới đã tăng khoảng 0,8 độ C trong 100 năm qua.
Câu 3
A. safety
B. safe
C. secure
D. security
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. social economic
B. socio-economy
C. socio-economical
D. socio-economic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. disappear
B. disappearing
C. disappearance
D. being disappeared
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. manufactured
B. manufacturer
C. manufacturing
D. manufacture
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. preventable
B. preventing
C. prevent
D. prevention
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.