Choose the best answer.
Last but not least, good ______ skills allow students to make friends more easily and get on well with others.
A. cookery
B. time management
C. stress management
D. communication
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
A. cookery (n): nghệ thuật nấu ăn, hoạt động nấu ăn
B. time management (n): quản lý thời gian
C. stress management (n): quản lý căng thẳng
D. communication (n): sự giao tiếp
communication skills (n): kỹ năng giao tiếp, chọn D.
Dịch nghĩa: Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, kỹ năng giao tiếp tốt giúp sinh viên kết bạn dễ dàng hơn và hòa đồng với người khác.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 11 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k8 ( 45.000₫ )
- Trọng tâm Sử, Địa, GD KTPL 11 cho cả 3 bộ Kết nối, Chân trời, Cánh diều VietJack - Sách 2025 ( 38.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. sign up for
B. set up
C. wake up
D. keep
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. sign up for (phr. v): đăng kí
B. set up (phr. v): thành lập
C. wake up (phr. v): tỉnh dậy
D. keep (v): giữ
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Khi bạn không quản lý tiền thực sự tốt, bạn cần đăng ký một khóa học quản lý chi tiêu.
Câu 2
A. communication
B. time management
C. computer
D. stress management
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. communication (n): sự giao tiếp
B. time management (n): quản lý thời gian
C. computer (n): máy tính
D. stress management (n): kiểm soát căng thẳng
time management skills (n): kỹ năng quản lý thời gian, chọn B.
Dịch nghĩa: Để nộp bài tập đúng hạn, sinh viên phải có kỹ năng quản lý thời gian.
Câu 3
A. spent
B. spending
C. having spent
D. to have spent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Yes, you’re such a good friend.
B. Do you think I would?
C. I wouldn’t. Thank you.
D. Yes, I’d love to. Thanks.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. domestic
B. time management
C. budgeting
D. anger management
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. peaceful
B. modern
C. inactive
D. unhealthy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. worked
B. work
C. have worked
D. having worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.