Đặc iếm của sinh nguyên tố và sinh phân tủ, CHỌN CÂU SAI:
A. Sinh phân tứ gồm 3 nhóm lớn các chất cơ bản, sản phâm chuyến hoá và các chất xúc tác sinh học
B. Protein là ại phân tử sinh học
C. Monosaccharid là ơn vị cấu tạo của acid maleic
D. Sinh nguyên tố là những nguyên tố hoá học của cơ thế sống và có vai trò sinh học nhất ịnh
Câu hỏi trong đề: 200+ câu trắc nghiệm Hóa sinh lâm sàng có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Amin
B. Aldehid
C. Acid Alpha-cetonic
D. Acid carbonxylic
Lời giải
Chọn đáp án C
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. 2 chuỗi delta, 2 chuỗi gamma
B. 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
C. 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
D. 2 chuỗi beta, 2 chuỗi gamma
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Glucid, Protid
B. Protid, Lipid
C. Calci và Phosphore
D. Enzym và Vitamin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Protein và huyết cầu
B. Huyết cầu và iện giải
C. Điện giải và protein
D. Ure và creatinin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Các thành phần lipid dư trong thức ăn
B. Các ose khác như: Galactose, fructose và mannose
C. Các sản phẩm chuyển hoá trung gian như Lactac, Pyruvat
D. Glucose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic
B. Bilirubin tự do liên kết với albumin
C. Bilirubin tự do liên kết với globin
D. Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.