Hãy nhận định đúng, sai khi nói về một dây dẫn thẳng được đặt giữa một hiệu điện thế không đổi.
Phát biểu
Đúng
Sai
a
Cường độ điện trường trong lòng dây dẫn giảm nếu tăng chiều dài của dây.
b
Vận tốc trôi của các hạt tải điện tăng nếu giảm chiều dài của dây.
c
Khi tăng tiết diện của dây, cường độ dòng điện tăng vì các hạt tải điện được chuyển động trong không gian rộng hơn, do đó được tăng vận tốc trôi.
d
Mật độ của hạt tải điện không phụ thuộc vào đặc điểm hình học của dây dẫn (chiều dài, tiết diện, hình dạng,…)
Hãy nhận định đúng, sai khi nói về một dây dẫn thẳng được đặt giữa một hiệu điện thế không đổi.
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Cường độ điện trường trong lòng dây dẫn giảm nếu tăng chiều dài của dây. |
|
|
|
b |
Vận tốc trôi của các hạt tải điện tăng nếu giảm chiều dài của dây. |
|
|
|
c |
Khi tăng tiết diện của dây, cường độ dòng điện tăng vì các hạt tải điện được chuyển động trong không gian rộng hơn, do đó được tăng vận tốc trôi. |
|
|
|
d |
Mật độ của hạt tải điện không phụ thuộc vào đặc điểm hình học của dây dẫn (chiều dài, tiết diện, hình dạng,…) |
|
|
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Vật Lí 11 Cánh diều Chủ đề 4 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Cường độ điện trường trong lòng dây dẫn giảm nếu tăng chiều dài của dây. |
Đ |
|
|
b |
Vận tốc trôi của các hạt tải điện tăng nếu giảm chiều dài của dây. |
Đ |
|
|
c |
Khi tăng tiết diện của dây, cường độ dòng điện tăng vì các hạt tải điện được chuyển động trong không gian rộng hơn, do đó được tăng vận tốc trôi. |
|
S |
|
d |
Mật độ của hạt tải điện không phụ thuộc vào đặc điểm hình học của dây dẫn (chiều dài, tiết diện, hình dạng,…) |
Đ |
|
Hướng dẫn giải
a. Cùng một hiệu điện thế, trên một chiều dài lớn hơn, số volt/mét giảm, tức là cường độ điện trường giảm.
b. Nếu giảm chiều dài dây, ta tăng cường độ điện trường, tăng lực điện tác dụng lên các hạt tải điện, gia tốc tăng và vận tốc trôi tăng.
c. Dòng điện tăng là do số lượng hạt tải điện tăng lên, không phải do không gian rộng hơn, vì không gian ấy cũng có các hạt tải điện chiếm chỗ.
d. Mật độ hạt tải điện chỉ phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 11 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k8 ( 45.000₫ )
- Trọng tâm Sử, Địa, GD KTPL 11 cho cả 3 bộ Kết nối, Chân trời, Cánh diều VietJack - Sách 2025 ( 38.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
0,18 \({\rm{\mu m}}/{\rm{s}}\).
0,28 \({\rm{\mu m}}/{\rm{s}}\).
0,38 \({\rm{\mu m}}/{\rm{s}}\).
0,48 \({\rm{\mu m}}/{\rm{s}}\).
Lời giải
Chọn đáp án C
\(\begin{array}{*{20}{c}}{v = \frac{I}{{Sne}} = \frac{{4IA}}{{\pi {d^2}{N_{\rm{A}}}\rho e}} = \frac{{4 \times 1,3 \times 64 \times {{10}^{ - 3}}}}{{\pi \times {{\left( {1,8 \times {{10}^{ - 3}}} \right)}^2} \times 6,02 \times {{10}^{23}} \times 9 \times {{10}^3} \times 1,6 \times {{10}^{ - 19}}}} \approx 0,38\;\mu m/s.}\end{array}\)
Câu 2
11 Ω.
0,11 Ω.
0,09 Ω.
22 Ω.
Lời giải
Chọn đáp án A
\[\frac{{{R_n}}}{{{R_d}}} = \frac{{{\rho _n}{l_n}{S_d}}}{{{\rho _d}{l_d}{S_n}}} = \frac{{2,{{7.10}^{ - 8}}{{\mathop{\rm l}\nolimits} _n}0,5{S_n}}}{{1,{{7.10}^{ - 8}}.0,75.{l_n}.{S_n}}} \Rightarrow {R_n} \approx 11\Omega \]
Câu 3
A. \(2\Omega .\)
B. \(3\Omega .\)
C. \(6\Omega .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
0,01 mm/s
0,04 mm/s.
0,07 mm/s.
1,2 mm/s.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Để làm mạch hoạt động hiệu quả hơn.
Để bảo vệ các thiết bị khi dòng điện vượt mức cho phép.
Để tăng công suất cho mạch điện.
Để giảm điện trở trong mạch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. I, II.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.