Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau \(2\,mm\) và cách màn \(2\,m\). Dùng ánh sáng có bước sóng \(0,5\,\mu m\). Xét hai điểm P và Q trên màn nằm ở hai phía so với vân trung tâm. Biết P, Q cách vân trung tâm lần lượt là \(1,5\,mm\) và \(7,5\,mm\). Số vân sáng trong khoảng giữa hai điểm PQ là bao nhiêu?
Đáp án:
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau \(2\,mm\) và cách màn \(2\,m\). Dùng ánh sáng có bước sóng \(0,5\,\mu m\). Xét hai điểm P và Q trên màn nằm ở hai phía so với vân trung tâm. Biết P, Q cách vân trung tâm lần lượt là \(1,5\,mm\) và \(7,5\,mm\). Số vân sáng trong khoảng giữa hai điểm PQ là bao nhiêu?
|
Đáp án: |
|
|
|
|
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Vật Lí 11 Cánh diều Chủ đề 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
Đáp án: |
1 |
7 |
|
|
\(i = \frac{{\lambda D}}{a} = 0,5\,mm\)
\( - \frac{{{x_P}}}{i} < k < \frac{{{x_Q}}}{i} \to - 3 < k < 15\)
Vậy có 17 vân sáng
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
Đáp án: |
0 |
, |
7 |
5 |
- Sóng dừng hai đầu cố định
+ Tần số nhỏ nhất \[{f_{\min }} = {\rm{ }}{{\rm{f}}_{(n + 1)}} - {f_n} = 75 - 50 = 25{\rm{ }}Hz\]
- Áp dụng điều kiện sóng dừng \[{f_{\min }}(n = 1)\]
\[\ell = n\frac{\lambda }{2} = n\frac{v}{{2f}}\]\[ \Rightarrow \ell = \frac{v}{{2{f_{\min }}}} = \frac{{37,5}}{{2.25}} = 0,75{\rm{ }}m\]
Lời giải
|
|
Phát biểu |
Đúng |
Sai |
|
a |
Khoảng vân đo được trên màn là 2 mm. |
Đ |
|
|
b |
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng trung tâm là 3 mm. |
|
S |
|
c |
Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 2 ở hai bên vân trung tâm là 11 mm. |
Đ |
|
|
d |
Dịch chuyển màn ra xa một đoạn 50 cm thì khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp lúc này là 1,5 mm. |
Đ |
|
a) \[i = \frac{{\lambda D}}{a} = \frac{{0,6.1}}{{0,3}} = 2\,mm\]
b) \[{x_{s3}} = 3i = 3.2 = 6\,mm\]
c) \[\Delta x = 4i + 1,5i = 5,5i = 5,5.2 = 11\,mm\]
d) . Khoảng cách 1 vân sáng và 1 vân tối liên tiếp là i/2 = 1,5 mmCâu 3
Trong một lần làm thí nghiệm đo tần số sóng âm, một học sinh lập được bảng số liệu:
| Đại lượng | Thời gian (s) | ||||
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 5 | |
| Chu kỳ T (s) | 0,026 | 0,024 | 0,025 | 0,026 | 0,025 |
| Tần số f (Hz) | |||||
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{38,72}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,78}}\,{\rm{(Hz)}}\).
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{38,72}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,02}}\,{\rm{(Hz)}}\).
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{41,06}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,78}}\,{\rm{(Hz)}}\).
\({\rm{f}}\,{\rm{ = }}\,{\rm{41,06}}\,{\rm{ \pm }}\,{\rm{0,02}}\,{\rm{(Hz)}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
dao động ngược pha, triệt tiêu nhau.
dao động cùng pha, tăng cường nhau.
dao động ngược pha, tăng cường nhau.
dao động cùng pha, triệt tiêu nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

