Câu hỏi:

05/10/2025 1,564 Lưu

Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Thâm niên giảng dạy của một số giáo viên trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Thâm niên (Số năm)

\([1;5)\)

\([5;10)\)

\([10;15)\)

\([15;20)\)

\([20;25)\)

Số giáo viên

4

12

16

8

3

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng \(50\).

b) Số trung bình của mẫu ghép nhóm là \(11,84\)

c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm \([10;15)\).

d) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm bằng \(11,74.{\rm{ }}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

b) Đúng

c) Đúng

d) Sai

 

Thâm niên (Số năm)

\([1;5)\)

\([5;10)\)

\([10;15)\)

\([15;20)\)

\([20;25)\)

Giá trị đại diện

3

7,5

12,5

17,5

22,5

Số giáo viên

4

12

16

8

3

Ước lượng số trung bình của mẫu ghép là:

\(\bar x = \frac{{3.4 + 7,5.12 + 12,5.16 + 17,5.8 + 22,5.3}}{{50}} = 11,84\)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm \([10;15)\).

Do đó, \({u_m} = 10,{n_{m - 1}} = 12,{n_m} = 16,{n_{m + 1}} = 8,{n_{m + 1}} - {u_m} = 15 - 10 = 5\).

M°=10+1612(1612)+(168)5=11,66. 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(15\).                    
B. \(15,50\).             
C. \(16\).                         
D. \(15,23\).

Lời giải

Chọn D

Trung bình cộng của bảng số liệu trên là

\(\frac{{9.1 + 10.1 + 11.3 + 12.5 + 13.8 + 14.13 + 15.19 + 16.24 + 17.14 + 18.10 + 19.2}}{{100}} = 15,23\).

Câu 2

A. \(8\).                      
B. \(6\).                    
C. \(7\).                           
D. \(9\).

Lời giải

Chọn C

Các số liệu đã được xếp theo thức tự tăng dần.

Tổng số có 35 số liệu nên số trung vị là giá trị ở vị trí 18.

Vậy số trung vi là 7.

Câu 3

A. \(6,5\).                   
B. \(6\).                    
C. \(5\).                          
D. \(7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(28\).                    
B. \(27,75\).             
C. \(27,875\).                  
D. \(27\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP