Câu hỏi:

17/10/2025 68 Lưu

Vectơ động lượng \(\overrightarrow p \)và vectơ vận tốc \(\overrightarrow v \)  của một chất điểm

A. cùng phương, ngược chiều.                 

B. cùng phương, cùng chiều.

C. vuông góc với nhau.                                               
D. hợp với nhau một góc \(\alpha  \ne 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

\[\overrightarrow P  = m.\vec v\] vectơ động lượng \(\overrightarrow p \)và vectơ vận tốc \(\overrightarrow v \)  Cùng phương, cùng chiều.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

chọn A

\[\frac{P}{{\sin {{90}^0}}} = \frac{{{P_2}}}{{\sin {{30}^0}}} \Leftrightarrow \frac{{mv}}{{\sin {{90}^0}}} = \frac{{{m_2}.{v_2}}}{{\sin {{30}^0}}} \to {v_2} = 300m/s\]

Câu 2

A. \[{m_1}{\vec v_1} = \left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]                                 

B. \[{m_1}{\vec v_1} =  - {m_2}{\vec v_2}.\]          

C. \[{m_1}{\vec v_1} = \frac{1}{2}\left( {{m_1} + {m_2}} \right){\vec v_2}.\]             
D. \[{m_1}{\vec v_1} = {m_2}{\vec v_2}.\]

Lời giải

Chọn A

Theo định luật bảo toàn động lượng: \[\overrightarrow {{P_t}}  = \overrightarrow {{p_s}}  \Leftrightarrow {m_1}{\vec v_1} + 0 = ({m_1} + {m_2}){\vec v_2}.\]

Câu 4

A. 10 kg.m/s.                             

B. 20000 kg.m/s.              

C. 20 kg.m/s.                    
D. 10000 kg.m/s.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 10 N.s.                 
B. 200 N.s.                         
C. 100 N.s.                       
D. 20 N.s.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP