Choose the correct answer.
Sarah: How long did they live in Paris?
Ben: They ______ in Paris for a decade before moving to London.
were living
has lived
had lived
live
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Dấu hiệu: for a decade before moving to London
→ Thì quá khứ hoàn thành, diễn tả hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Cấu trúc: S + had + V3/ed → Chọn C. had lived
Dịch nghĩa:
Sarah: Họ đã sống ở Paris bao lâu?
Ben: Họ đã sống ở Paris được mười năm trước khi chuyển đến London.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
heavily
importantly
finally
dramatically
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. heavily (adv): nặng nề, nhiều, phụ thuộc nhiều vào
B. importantly (adv): một cách quan trọng
C. finally (adv): cuối cùng
D. dramatically (adv): đột ngột, kịch tính
Ta có: rely heavily on something = phụ thuộc nhiều vào cái gì.
Dịch nghĩa:
Grace: Trước Cách mạng Công nghiệp, con người di chuyển đường dài như thế nào?
Henry: Họ thường phụ thuộc rất nhiều vào động vật, chẳng hạn như ngựa hoặc lừa.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. means (n): phương tiện
B. advent (n): sự ra đời, sự xuất hiện
C. vehicle (n): xe cộ
D. variety (n): sự đa dạng
the advent of something = sự xuất hiện/ra đời của cái gì (một kỷ nguyên, công nghệ, phát minh...).
→ the advent of the internal combustion engine: sự ra đời của động cơ đốt trong.
Dịch nghĩa:
David: Sự ra đời của động cơ đốt trong có đóng vai trò quan trọng vào cuối thế kỷ 19 không?
Sarah: Tất nhiên rồi. Nó đã mở đường cho sự giao lưu ngày càng tăng của con người và hàng hóa trên toàn thế giới.
Câu 3
fashion
fashionably
fashionable
fashions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
looked for it
got it back
went for it
put it away
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Choose the correct answer.
This program aims to ______ traditional games among high school students.
popularize
popularity
popular
popularly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
completes
completed
has completed
had completed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
common
useful
popular
fragile
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.