Choose the correct answer.
Efforts to __________ endangered species involve breeding programs and habitat restoration.
recover
lock
classify
reattach
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Giải thích: “recover endangered species” = phục hồi các loài đang bị đe dọa.
Dịch nghĩa: Những nỗ lực phục hồi các loài bị đe dọa bao gồm các chương trình nhân giống và khôi phục môi trường sống.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
threatened
rescued
hunted
poached
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “rescue and return to sea” = cứu hộ và thả về biển.
Dịch nghĩa: Họ đã cứu hộ và thả về biển hơn 700 rùa con trong tháng này.
Câu 2
extinct
mature
marine
vulnerable
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “vulnerable to” = dễ bị tổn thương bởi.
Dịch nghĩa: Gấu Bắc Cực rất dễ bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu, vì băng tan đang đe dọa môi trường sống của chúng.
Câu 3
desire
criteria
occupancy
demand
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
conservation
clearance
captivity
debris
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
critically
rarely
responsibly
encouragingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
enclosure
deforestation
cage
threat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.