Câu hỏi:

26/11/2025 133 Lưu

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = + \infty ;\,\,a \in \mathbb{R}\]. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. \(a = 0\).        
B. \(a < 0\).   
C. \(a > 0\).         
D. \(a = 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Khi \(a = 0\) thì \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - 3x - 1}}{{x - 1}} = - 3 \ne + \infty \] nên \(a = 0\) loại

Khi \(a \ne 0\) thì \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {ax + 3 + \frac{{a + 2}}{{x - 1}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ax\]

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{a{x^2} - 3x - 1}}{{x - 1}} = + \infty ;\,\,a \in \mathbb{R}\] nên \(a < 0\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SBC} \right)\).        
B. \(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\).        
C. \(MN\,{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).   
D. \(MN\,{\rm{//}}\,\left( {SAC} \right)\).

Lời giải

Chọn C

Ta có \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \(SB,\,SC\)

Nên \(MN\) là đường trung bình của \(\Delta SBC\)

Suy ra \(MN\,{\rm{//}}\,BC\)\(BC \subset \left( {ABC} \right)\)\(MN\cancel{ \subset }\left( {ABC} \right)\) do đó \(MN\,{\rm{//}}\,\left( {ABC} \right)\).

Câu 5

A. \[\Delta BCD\].  
B. \[\Delta ABD\].    
C. \[\Delta ADC\].    

D. \[\Delta ABC\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \( - 2;\,1;\,4\).          
B. \( - 1;\,4\,;\,7\).        

C. \( - 2;\,4\,;\,7\).   

D. \(1;\,4\,;\,7\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP