Hãy tìm 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:
a) Dũng cảm → ……………………………
b) Buồn → ……………………………
c) Nhanh → ……………………………
d) Học tập → ……………………………
Hãy tìm 2 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau:
a) Dũng cảm → ……………………………
b) Buồn → ……………………………
c) Nhanh → ……………………………
d) Học tập → ……………………………
Quảng cáo
Trả lời:
a) Dũng cảm → gan dạ, can đảm
b) Buồn → sầu, rầu rĩ
c) Nhanh → mau, lẹ
d) Học tập → học hỏi, rèn luyện
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
- Thứ tự đúng theo bảng chữ cái: anh dũng, bình tĩnh, chăm chỉ, dẻo dai.
- Nghĩa của “anh dũng”: Dũng cảm, gan dạ, không sợ gian khổ hay hiểm nguy.
Lời giải
- Các từ viết hoa thể hiện sự tôn trọng đặc biệt: Bác Hồ, Cô Giáo, Nhà Giáo Việt Nam, Các Anh Hùng Liệt Sĩ.
- Lý do: Đây là danh từ riêng hoặc cách gọi bày tỏ sự kính trọng, tôn vinh những người có công hoặc vai trò đặc biệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.