Rearrange the groups of words in the correct order to make complete sentences.
Mai’s / pay / online / parents / course / agreed / for / the / to / .
__________________________________________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mai’s parents agreed to pay for the online course.
Dịch nghĩa: Cha mẹ của Mai đã đồng ý trả tiền cho khóa học trực tuyến đó.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
stand up for (phrasal verb): bảo vệ, bênh vực
Dịch nghĩa: Cô ấy luôn bênh vực đồng nghiệp khi họ bị đối xử tệ ở nơi làm việc.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: T/ True
Dịch nghĩa: Sự thay đổi có khả năng lớn nhất gây ra thất bại, giảm sản lượng và giảm chất lượng công việc.
Thông tin: Nothing has greater potential to cause failures, loss of production, or falling quality of work.
(Không điều gì có khả năng gây ra thất bại, giảm năng suất hoặc giảm chất lượng công việc lớn hơn sự thay đổi.)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.