Câu hỏi:

12/03/2026 138 Lưu

Look at the entry of the word “feeling” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with ONE word. 

I didn’t mean to ______ your feelings; I was just trying to be honest.

I didn’t mean to ______ your feelings; I was just trying to be honest. (ảnh 1)

I didn’t mean to ______ your feelings; I was just trying to be honest. (ảnh 1)

I didn’t mean to ______ your feelings; I was just trying to be honest. (ảnh 2)

I didn’t mean to ______ your feelings; I was just trying to be honest. (ảnh 3)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

hurt

Xét các cụm đi với “feeling”:

- to express/share your feelings: Bày tỏ/chia sẻ cảm xúc của bạn

- true feelings: Cảm xúc thật sự

- thoughts and feelings: Suy nghĩ và cảm xúc

- to hurt your feelings: Làm tổn thương cảm xúc của bạn

- feeling about something: Cảm nhận/ý kiến về điều gì đó

- strong feelings about something: Cảm xúc/ý kiến mạnh mẽ về điều gì đó

- feeling for somebody/something: Tình cảm/cảm xúc đối với ai đó/điều gì đó

Ta có mean to V-inf: cố ý làm gì

=> chỗ trống cần động từ dạng nguyên thể

Dựa vào nghĩa chọn “hurt”

=> I didn’t mean to hurt your feelings; I was just trying to be honest.

Dịch: Tôi không cố ý làm tổn thương cảm xúc của bạn; tôi chỉ đang cố gắng thành thật thôi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They still have feelings ______ each other even though they’ve been apart.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

for

Chỗ trống cần 1 giới từ

Dựa vào nghĩa chọn “for”

=> They still have feelings for each other even though they’ve been apart.

Dịch: Họ vẫn còn tình cảm với nhau dù đã xa cách một thời gian.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

embarrassment

Chỗ trống cần điền một danh từ vì đứng trước đó là một tính từ sở hữu.

embarrass (v): làm xấu hổ

embarrassment (n): sự xấu hổ

=> Much to her embarrassment, Tina realized that everyone in the room had heard her sing an aria.

Dịch: Thật xấu hổ thay, Tina nhận ra rằng mọi người trong phòng đều đã nghe cô ấy hát một đoạn nhạc kịch.

Câu 2

A. will                          
B. is going to                
C. is being to 
D. is able to

Lời giải

B

Dịch: Lucy: Nhanh lên! Xe buýt ______ rời đi sớm đó.

Dan: OK, tớ đến ngay đây!

Giải thích: Câu “Hurry up! thể hiện tình huống khẩn cấp, sắp xảy ra ngay lập tức

=> Dùng thì tương lai gần be going to để diễn tả một hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai rất gần, có dấu hiệu ở hiện tại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. if                              
B. unless                       
C. although                            
D. because

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. look for it                 
B. check it out              
C. take it off                                    
D. try it on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP