Câu hỏi:

14/12/2025 68 Lưu

Alex: Some workers ______ the scaffolding when the accident happened.

Lucy: That must have been really scary for them!

A. were to assemble 
B. were assembling 
C. had assembled    
D. used to assemble

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Dịch: Alex: Một vài công nhân ______ giàn giáo khi tai nạn xảy ra.
      Lucy: Chắc họ đã sợ lắm!

A. were to assemble (mang nghĩa tương lai trong quá khứ): đã sẽ lắp ráp

B. were assembling (thì quá khứ tiếp diễn): đã đang lắp ráp

C. had assembled (thì quá khứ hoàn thành): đã lắp ráp

D. used to assemble: đã từng lắp ráp

Câu diễn tả hành động đang diễn ra (lắp ráp) – chia thì quá khứ tiếp diễn, thì hành động khác xen vào (tai nạn xảy ra) – chia thì quá khứ đơn => chọn were assembling

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

competitively

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “priced”

compete (v): cạnh tranh

competitively (adv): [có tính] cạnh tranh

competitively priced: định giá có tính cạnh tranh.

Dịch: Nhờ nỗ lực của ban quản lý mới, công ty hiện có thể dẫn đầu thị trường với các sản phẩm được định giá cạnh tranh.

Câu 2

A. impact                          

B. effect                       
C. import                               
D. effort

Lời giải

 D

Dịch: Jenny: Nếu tất cả chúng ta có thể cùng nỗ lực để giảm rác thải, điều đó sẽ thật sự hữu ích.
        Tom: Đúng vậy, mỗi hành động nhỏ đều có ý nghĩa.

A. impact /ˈɪmpækt/: tác động
B. effect /ɪˈfekt/: hiệu ứng, ảnh hưởng
C. import /ˈɪmpɔːt/: sự nhập khẩu
D. effort /ˈefət/: nỗ lực

Cụm: make an effort: gắng, nỗ lực

Câu 3

After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________.

After a hard day of work, doing yoga helps me achieve a calm _______________. (ảnh 1)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away.

My parents always _______________ in me to look after my younger brother when they are away. (ảnh 1)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. what                             

B. whether                    
C. how                                  
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. does he                        

B. don’t he                    
C. have he 
D. hasn’t he

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Because                       

B. However                  
C. Even if  
D. In spite of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP