Câu hỏi:

23/12/2025 60 Lưu

Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \[a\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng đáy ( hình vẽ ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( hình vẽ ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là (ảnh 1)

A. \(\widehat {SBC}\). 
B. \(\widehat {SBD}\).
C. \(\widehat {SAB}\). 
D. \(\widehat {SBA}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow \) hình chiếu của \(SB\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là \(AB\).

Do đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là \(\widehat {SBA}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Gọi A là biến cố: “Lần thứ nhất lấy được bi màu đỏ”.

Gọi B là biến cố: “Lần thứ hai lấy được bi màu xanh”.

Xác suất để lần thứ nhất lấy được bi màu đỏ là: \(P\left( A \right) = \frac{7}{{16}}.\)

Xác suất để lần thứ hai lấy được bi màu xanh (trong 15 viên bi còn lại) là: \(P\left( A \right) = \frac{9}{{15}} = \frac{3}{5}.\)

Do đó xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ là \(P = P\left( A \right).P\left( B \right) = \frac{7}{{16}}.\frac{3}{5} = \frac{{21}}{{80}}\).

Câu 2

A. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2: + \infty } \right)\).  
B. \(\left( { - \infty ;2} \right]\). 
C. \(\left( {0;2} \right]\). 
D. \(\left[ { - 2;2} \right]\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\({\log _3}\left( {13 - {x^2}} \right) \ge 2\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}13 - {x^2} > 0\\13 - {x^2} \ge {3^2}\end{array} \right.\)\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - \sqrt {13}  < x < \sqrt {13} \\ - 2 \le x \le 2\end{array} \right. \Leftrightarrow  - 2 \le x \le 2\].

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(D = \left[ { - 2;2} \right]\).

Câu 4

A. \[90^\circ .\]     
B. \[45^\circ .\]     
C. \[60^\circ .\]    
D. \[30^\circ .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{1}{{13}}\)  
B. \(\frac{2}{{13}}\). 
C. \(\frac{1}{2}\). 
D. \(\frac{1}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP