Câu hỏi:

23/12/2025 76 Lưu

Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \[a\], cạnh bên \[SA\] vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a.\) Góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

A. \(30^\circ .\)     
B. \(60^\circ .\)     
C. \(90^\circ .\)     
D. \(45^\circ .\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng  (ảnh 1)

Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right) \Rightarrow \) hình chiếu của \(SB\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là \(AB\).

Do đó góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là \(\widehat {SBA}\).

Xét \(\Delta SAB\) vuông tại \(A\), có \(\tan \widehat {SBA} = \frac{{SA}}{{AB}} = \frac{a}{a} = 1 \Rightarrow \widehat {SBA} = 45^\circ \).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Gọi A là biến cố: “Lần thứ nhất lấy được bi màu đỏ”.

Gọi B là biến cố: “Lần thứ hai lấy được bi màu xanh”.

Xác suất để lần thứ nhất lấy được bi màu đỏ là: \(P\left( A \right) = \frac{7}{{16}}.\)

Xác suất để lần thứ hai lấy được bi màu xanh (trong 15 viên bi còn lại) là: \(P\left( A \right) = \frac{9}{{15}} = \frac{3}{5}.\)

Do đó xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ là \(P = P\left( A \right).P\left( B \right) = \frac{7}{{16}}.\frac{3}{5} = \frac{{21}}{{80}}\).

Câu 2

A. \(\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2: + \infty } \right)\).  
B. \(\left( { - \infty ;2} \right]\). 
C. \(\left( {0;2} \right]\). 
D. \(\left[ { - 2;2} \right]\).

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

\({\log _3}\left( {13 - {x^2}} \right) \ge 2\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}13 - {x^2} > 0\\13 - {x^2} \ge {3^2}\end{array} \right.\)\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - \sqrt {13}  < x < \sqrt {13} \\ - 2 \le x \le 2\end{array} \right. \Leftrightarrow  - 2 \le x \le 2\].

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là \(D = \left[ { - 2;2} \right]\).

Câu 4

A. \[90^\circ .\]     
B. \[45^\circ .\]     
C. \[60^\circ .\]    
D. \[30^\circ .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{1}{{13}}\)  
B. \(\frac{2}{{13}}\). 
C. \(\frac{1}{2}\). 
D. \(\frac{1}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP