Câu hỏi:

24/12/2025 23 Lưu

Trong không gian \(Oxyz\), phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {3;2; - 4} \right)\) và nhận \(\overrightarrow u = \left( {1; - 1;2} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình là:    

A. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = - 1 - 2t\\z = 2 + 4t\end{array} \right.\].                                                      
B. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 - 2t\\y = 2\\z = - 4 + 3t\end{array} \right.\].                          
C. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 2 - t\\z = - 4 + 2t\end{array} \right.\].                                                      
D. \[\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 1 + 2t\\z = 2 - 4t\end{array} \right.\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {3;2; - 4} \right)\) và nhận \(\overrightarrow u = \left( {1; - 1;2} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình là \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 2 - t\\z = - 4 + 2t\end{array} \right.\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{{\pi ^2}}}{4}\).                      
B. \(\frac{{{\pi ^2}}}{2}\).                   
C. \(\frac{\pi }{2}\).                          
D. \(\frac{\pi }{4}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có \(V = \pi \int\limits_0^\pi {{{\sin }^2}xdx} = \left. {\pi \left( {\frac{x}{2} - \frac{{\sin 2x}}{4}} \right)} \right|_0^\pi = \pi .\frac{\pi }{2} = \frac{{{\pi ^2}}}{2}\).

Câu 2

a) Một vectơ chỉ phương của \(\Delta \)\(\overrightarrow u = \left( {2;0; - 3} \right)\).
Đúng
Sai
b) Góc giữa \(\Delta \)\(\left( P \right)\)\(150^\circ \).
Đúng
Sai
c) Không có điểm chung nào giữa \(\Delta \)\(\left( P \right)\).
Đúng
Sai
d) Hình chiếu của \(M\left( {1;2; - 1} \right)\) lên \(\left( P \right)\)\(N\left( {1;2;1} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) S, b) S, c) S, d) S

a) Một vectơ chỉ phương của \(\Delta \)\(\overrightarrow u = \left( {2;1; - 3} \right)\).

b) \(\overrightarrow u = \left( {2;1; - 3} \right)\) là vectơ chỉ phương của \(\Delta \), \(\overrightarrow n = \left( {2;1; - 3} \right)\) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Ta có \(\sin \left( {\Delta ,\left( P \right)} \right) = \left| {\cos \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow n } \right)} \right| = \frac{{\left| {2.2 + 1.1 + \left( { - 3} \right)\left( { - 3} \right)} \right|}}{{14}} = 1\). Suy ra \(\left( {\Delta ,\left( P \right)} \right) = 90^\circ \).

c) Vì \(\Delta \bot \left( P \right)\) nên \(\Delta \)\(\left( P \right)\) có một điểm chung.

d) Ta có \(M \in \Delta \).

Tọa độ điểm \(N\) là nghiệm của hệ x=1+2ty=2+tz=13t2x+y3z1=0 x=1+2ty=2+tz=13t2+4t+2+t+3+9t1=0

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \frac{1}{7}\\y = \frac{{11}}{7}\\z = \frac{2}{7}\\t = - \frac{3}{7}\end{array} \right.\). Suy ra \(N\left( {\frac{1}{7};\frac{{11}}{7};\frac{2}{7}} \right)\).

Câu 3

a) Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {2; - 1;1} \right)\), bán kính \(R = 3\).
Đúng
Sai
b) Điểm \(M\left( {1;3;5} \right)\) nằm trong mặt cầu.
Đúng
Sai
c) Mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 8 = 0\) cắt mặt cầu \(\left( S \right)\) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính \(r = 2\).
Đúng
Sai
d) Đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = t\\z = 3 - t\end{array} \right.\) cắt mặt cầu \(\left( S \right)\) tại hai điểm \(A,B\). Khi đó diện tích tam giác \(IAB\)\(\frac{{\sqrt {182} }}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[B|A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {\left( {1,2} \right);\left( {1,4} \right);\left( {2,1} \right);\left( {2,3} \right);\left( {2,5} \right)} \right\}\]. 
B. \[B|A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {\left( {1,2} \right);\left( {1,4} \right);\left( {2,1} \right);\left( {2,3} \right)} \right\}\].    
C. \[B|A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {\left( {1,3} \right);\left( {1,5} \right);\left( {2,3} \right);\left( {2,5} \right)} \right\}\].    
D. \[B|A{\rm{ }} = {\rm{ }}\left\{ {\left( {1,3} \right);\left( {1,5} \right);\left( {2,1} \right);\left( {2,3} \right);\left( {2,5} \right)} \right\}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{1}{4}\).   
B. \(\frac{{17}}{4}\).       
C. \(\frac{{15}}{4}\).       
D. \(\frac{{19}}{4}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP