Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 12 có đáp án - Đề 1
35 người thi tuần này 4.6 427 lượt thi 22 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Một số yếu tố xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương V. Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương IV. Nguyên hàm. Tích phân
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Chương VI. Xác suất có điều kiện
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \[512\].
B. \[ - 14\].
C. \[ - 512\].
D. \[ - 18\].
Lời giải
Ta có \[{u_5} = {u_1} + 4d = 2 + 4 \cdot \left( { - 4} \right) = - 14\]. Chọn B.
Câu 2/22
Thống kê số phút học bài ở nhà mỗi ngày của \[100\] học sinh ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau
|
Số phút |
\[\left[ {30;60} \right)\] |
\[\left[ {60;90} \right)\] |
\[\left[ {90;120} \right)\] |
\[\left[ {120;150} \right)\] |
|
Số học sinh |
\[18\] |
\[15\] |
\[42\] |
\[25\] |
Số học sinh có thời gian học ít hơn \[2\] tiếng trong số học sinh trên là
A. \[15\].
B. \[33\].
C. \[75\].
D. \[18\].
Lời giải
Số học sinh có thời gian học ít hơn \[2\] tiếng (\[120\] phút) trong số học sinh trên là
\[18 + 15 + 42 = 75\]. Chọn C.
Câu 3/22
A. \[\left( {0;2; - 1} \right)\].
B. \[\left( {1;0;0} \right)\].
C. \[\left( {1;2;0} \right)\].
D. \[\left( {1;0; - 1} \right)\].
Lời giải
Tọa độ hình chiếu vuông góc của \[A\] trên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\] là \[\left( {0;2; - 1} \right)\]. Chọn A.
Câu 4/22
A. \[3\].
B. \[5\].
C. \[6\].
D. \[4\].
Lời giải
Ta có: \[f'\,\left( x \right) = 4{x^3} - 4x\]. Xét \[f'{\kern 1pt} \left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 0\\x = 1\end{array} \right.\].
Ta có \[f\left( { - 1} \right) = - 2;f\left( 0 \right) = - 1;f\left( 1 \right) = - 2;f\left( 2 \right) = 7\].
Vậy \[M = 7,m = - 2\]. Do đó \[M + 2m = 7 + 2 \cdot \left( { - 2} \right) = 3\]. Chọn A.
Câu 5/22
A. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\,({{\rm{m}}^3})\].
B. \[2\,({{\rm{m}}^3})\].
C. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}({{\rm{m}}^3})\].
D. \[6\,({{\rm{m}}^3})\].
Lời giải
Ta có: \[V = B \cdot h = 2 \cdot 3 = 6\,({{\rm{m}}^3})\]. Chọn D.
Câu 6/22
A. \[\left( { - 2;0} \right)\].
B. \[\left( { - \infty ;0} \right)\].
C. \[\left( {3; + \infty } \right)\].
D. \[\left( {1;3} \right)\].
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\]. Chọn D.
Câu 7/22
A. \[y = 1 - 2x\].
B. \[y = 2x\].
C. \[y = 2x - 1\].
D. \[y = - 2x\].
Lời giải
Ta thấy: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {y - \left( {2x - 1} \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{x} = 0\]. Từ đó suy ra đường tiệm cận xiên của hàm số có phương trình là: \[y = 2x - 1\]. Chọn C.
Câu 8/22
A. \[y = \frac{x}{{x + 1}}\].
B. \[y = - \frac{x}{{x - 1}}\].
C. \[y = - \frac{x}{{x + 1}}\].
D. \[y = \frac{x}{{x - 1}}\].
Lời giải
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là \[x = 1\] nên ta loại các đáp án A, C. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là \[y = 1\] nên ta loại đáp án B, chọn đáp án D. Chọn D.
Câu 9/22
A. \( - 3\).
B. \(2\).
C. \(1\).
D. \(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(\left( {10; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {1;10} \right)\).
C. \(\left( {9; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;10} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow 0 \).
B. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} \).
C. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \).
D. \(\overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SD} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(0,12\).
B. \(0,58\).
C. \(0,7\).
D. \(0,82\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





