Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 12 có đáp án - Đề 1
46 người thi tuần này 4.6 537 lượt thi 22 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. \[512\].
B. \[ - 14\].
C. \[ - 512\].
D. \[ - 18\].
Lời giải
Ta có \[{u_5} = {u_1} + 4d = 2 + 4 \cdot \left( { - 4} \right) = - 14\]. Chọn B.
Câu 2/22
Thống kê số phút học bài ở nhà mỗi ngày của \[100\] học sinh ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau
|
Số phút |
\[\left[ {30;60} \right)\] |
\[\left[ {60;90} \right)\] |
\[\left[ {90;120} \right)\] |
\[\left[ {120;150} \right)\] |
|
Số học sinh |
\[18\] |
\[15\] |
\[42\] |
\[25\] |
Số học sinh có thời gian học ít hơn \[2\] tiếng trong số học sinh trên là
A. \[15\].
B. \[33\].
C. \[75\].
D. \[18\].
Lời giải
Số học sinh có thời gian học ít hơn \[2\] tiếng (\[120\] phút) trong số học sinh trên là
\[18 + 15 + 42 = 75\]. Chọn C.
Câu 3/22
A. \[\left( {0;2; - 1} \right)\].
B. \[\left( {1;0;0} \right)\].
C. \[\left( {1;2;0} \right)\].
D. \[\left( {1;0; - 1} \right)\].
Lời giải
Tọa độ hình chiếu vuông góc của \[A\] trên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\] là \[\left( {0;2; - 1} \right)\]. Chọn A.
Câu 4/22
A. \[3\].
B. \[5\].
C. \[6\].
D. \[4\].
Lời giải
Ta có: \[f'\,\left( x \right) = 4{x^3} - 4x\]. Xét \[f'{\kern 1pt} \left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 1\\x = 0\\x = 1\end{array} \right.\].
Ta có \[f\left( { - 1} \right) = - 2;f\left( 0 \right) = - 1;f\left( 1 \right) = - 2;f\left( 2 \right) = 7\].
Vậy \[M = 7,m = - 2\]. Do đó \[M + 2m = 7 + 2 \cdot \left( { - 2} \right) = 3\]. Chọn A.
Câu 5/22
A. \[\frac{{3\sqrt 3 }}{2}\,({{\rm{m}}^3})\].
B. \[2\,({{\rm{m}}^3})\].
C. \[\frac{{\sqrt 3 }}{2}({{\rm{m}}^3})\].
D. \[6\,({{\rm{m}}^3})\].
Lời giải
Ta có: \[V = B \cdot h = 2 \cdot 3 = 6\,({{\rm{m}}^3})\]. Chọn D.
Câu 6/22
A. \[\left( { - 2;0} \right)\].
B. \[\left( { - \infty ;0} \right)\].
C. \[\left( {3; + \infty } \right)\].
D. \[\left( {1;3} \right)\].
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\]. Chọn D.
Câu 7/22
A. \[y = 1 - 2x\].
B. \[y = 2x\].
C. \[y = 2x - 1\].
D. \[y = - 2x\].
Lời giải
Ta thấy: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {y - \left( {2x - 1} \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{1}{x} = 0\]. Từ đó suy ra đường tiệm cận xiên của hàm số có phương trình là: \[y = 2x - 1\]. Chọn C.
Câu 8/22
A. \[y = \frac{x}{{x + 1}}\].
B. \[y = - \frac{x}{{x - 1}}\].
C. \[y = - \frac{x}{{x + 1}}\].
D. \[y = \frac{x}{{x - 1}}\].
Lời giải
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là \[x = 1\] nên ta loại các đáp án A, C. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là \[y = 1\] nên ta loại đáp án B, chọn đáp án D. Chọn D.
Câu 9/22
A. \( - 3\).
B. \(2\).
C. \(1\).
D. \(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \(\left( {10; + \infty } \right)\).
B. \(\left( {1;10} \right)\).
C. \(\left( {9; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ;10} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
A. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow 0 \).
B. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} \).
C. \(\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} \).
D. \(\overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SD} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(0,12\).
B. \(0,58\).
C. \(0,7\).
D. \(0,82\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





