10 bài tập Xác định các yếu tố cơ bản của đường thẳng trong không gian có lời giải
48 người thi tuần này 4.6 190 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;2;3} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {2;1;3} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;2;1} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {2;1;1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 1 + 2t\\z = 3 + t\end{array} \right.\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( { - 1;2;1} \right)\).
Câu 2
A. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;3;2} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {1; - 3; - 2} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( {1;3;2} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;5; - 3} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 3}}{5} = \frac{{z - 2}}{{ - 3}}\) có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( { - 1;5; - 3} \right)\).
Câu 3
A. \(\overrightarrow u = \left( {0;1;2} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {0;2; - 4} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( {1; - 2; - 4} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {0; - 2;4} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \(\overrightarrow {BC} = \left( {0; - 2; - 4} \right) = - 2\left( {0;1;2} \right)\).
Suy ra đường thẳng song song với BC có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = \left( {0;1;2} \right)\).
Câu 4
A. \(\overrightarrow u = \left( {2;1;3} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( { - 3;2; - 1} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( {3;2;1} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( { - 1;2;3} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Vectơ chỉ phương của d là \(\overrightarrow u = \left( { - 3;2; - 1} \right)\).
Câu 5
A. \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1;0} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {0; - 5;2} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( {2; - 6;2} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {1;2; - 1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 4;2} \right) = - 2\left( {1;2; - 1} \right)\).
Do đó \(\overrightarrow u = \left( {1;2; - 1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của AB.
Câu 6
A. \(\overrightarrow u = \left( {3;\frac{3}{2};1} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {9;2;3} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( {3;2;1} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {3;\frac{2}{3}; - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\overrightarrow u = \left( {3;4; - 1} \right)\);
B. \(\overrightarrow u = \left( {2; - 5;3} \right)\);
C. \(\overrightarrow u = \left( { - 3; - 4;1} \right)\);
D. \(\overrightarrow u = \left( {2; - 5; - 3} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Q(1; −2; −1);
B. N(−1; 3; 2);
C. A(1; 2; 1);
D. P(−1; 2; 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Q(3; 2; 0);
B. N(5; 1; −1);
C. A(1; 3; 1);
D. P(0; 1; 2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. M(4; −7; −2);
B. N(7; −12; 6);
C. P(10; −17; 7);
D. Q(13; −22; 8).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.