20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 2. Tọa độ của vectơ trong không gian có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 770 lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(\left( {0;4;1} \right).\)
B. \(\left( {3;0;0} \right).\)
C. \(\left( {3;4;0} \right).\)
D. \(\left( {0;0;1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {3;4;1} \right)\) lên trục \(Ox\) có tọa độ là \(\left( {3;0;0} \right).\)
Câu 2/20
A. \(\left( {2;1; - 1} \right).\)
B. \(\left( {2;1;1} \right).\)
C. \(\left( { - 2; - 1;1} \right).\)
D. \(\left( { - 2; - 1; - 1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Tọa độ của \(\overrightarrow u \) là \(\left( {2;1; - 1} \right).\)
Câu 3/20
A. \(\left( { - 1;2; - 3} \right).\)
B. \(\left( {1; - 2;3} \right).\)
C. \(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
D. \(\left( {1; - 2;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\overrightarrow {AB} \) = \(\left( {1 - 2;1 - \left( { - 1} \right); - 3 - 0} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right).\)
Câu 4/20
A. \(\left( {0;2;3} \right).\)
B. \(\left( {2;0; - 1} \right).\)
C. \(\left( {0;2;0} \right).\)
D. \(\left( {0;3;0} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {2;3; - 1} \right)\) trên mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) có tọa độ \(\left( {2;0; - 1} \right).\)
Câu 5/20
A. \(\left( {1;2; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
C. \(\left( {0;0;3} \right).\)
D. \(\left( { - 1;2;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điểm đối xứng với \(A\) qua trục \(Oz\) có tọa độ là \(\left( {1;2; - 3} \right).\)
Câu 6/20
A. \(\left( {1;1;0} \right).\)
B. \(\left( {0;2; - 1} \right).\)
C. \(\left( {4;4;1} \right).\)
D. \(\left( {1;3; - 1} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi \(D\left( {x;y;z} \right)\).
Do \(ABCD\) là hình bình hành nên \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 2; - 1; - 1} \right)\), \(\overrightarrow {DC} = \left( {x - 2;y - 3;z} \right)\).
Suy ra \(\left\{ \begin{array}{l} - 2 = x - 2\\ - 1 = y - 3\\ - 1 = z\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 2\\z = - 1.\end{array} \right.\)
Vậy tọa độ đỉnh \(D\) là \(\left( {0;2; - 1} \right).\)
Câu 7/20
A. \(a = 2.\)
B. \(a = 4.\)
C. \(a = 3.\)
D. \(a = 5.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\overrightarrow v = 2\overrightarrow i + a\overrightarrow j + 6\overrightarrow k = \left( {2;a;6} \right)\).
Để \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow v \) suy ra \(\left\{ \begin{array}{l}1 = \frac{1}{2}.2\\2 = \frac{1}{2}a\\3 = \frac{1}{2}.6\end{array} \right. \Rightarrow a = 4\)
Câu 8/20
A. \(\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right).\)
B. \(\left( {3;5; - 6} \right).\)
C. \(\left( { - \frac{3}{2};\frac{3}{2}; - 3} \right).\)
D. \(\left( { - 3;5; - 6} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi \(I\left( {x;y;z} \right)\).
Ta có \(I\) là tâm của hình bình hành \(ABCD\) nên \(\overrightarrow {BI} = \overrightarrow {ID} \).
Ta có: \(\overrightarrow {BI} = \left( {x - 3;y - 1;z} \right)\), \(\overrightarrow {ID} = \left( { - x;4 - y; - 6 - z} \right)\).
Suy ra, ta được: \(\left\{ \begin{array}{l}x - 3 = - x\\y - 1 = 4 - y\\z = - 6 - z\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \frac{3}{2}\\y = \frac{5}{2}\\z = - 3\end{array} \right.\) ⇒ \(I\left( {\frac{3}{2};\frac{5}{2}; - 3} \right).\)
Câu 9/20
A. \(M'\left( { - 3; - 5;7} \right).\)
B. \(M'\left( {3;5; - 7} \right).\)
C. \(M'\left( { - 3;5;7} \right).\)
D. \(M'\left( {3; - 5; - 7} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(\left( {8;4;10} \right).\)
B. \(\left( {6;12;0} \right).\)
C. \(\left( {10;8;6} \right).\)
D. \(\left( {13;0;17} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(\left( { - 1; - 8;2} \right).\)
B. \(\left( {7;4; - 4} \right).\)
C. \(\left( {1;8; - 2} \right).\)
D. \(\left( { - 7; - 4;4} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(x + y = 1.\)
B. \(x + y = 17.\)
C. \(x + y = - \frac{{11}}{5}.\)
D. \(x + y = \frac{{11}}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\left( {3;4; - 3} \right).\)
B. \(\left( { - 4;3;1} \right).\)
C. \(\left( {1;3;2} \right).\)
D. \(\left( {5;0;1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(H\left( { - 1; - 2;3} \right).\)
B. \(H\left( {0;0;3} \right).\)
C. \(H\left( {1; - 2;0} \right).\)
D. \(H\left( {1;2;0} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. \(M\left( {4; - \frac{3}{2}; - \frac{9}{2}} \right).\)
B. \(M\left( {4;\frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
C. \(M\left( {4; - \frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
D. \(M\left( { - 4; - \frac{3}{2};\frac{9}{2}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. \( - 4.\)
B. \(9.\)
C. \(3.\)
D. \(6.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \(M\left( {37,2;14,7;30,1} \right).\)
B. \(M\left( {14,7;37,2;30,1} \right).\)
C. \(M\left( {30,1;14,7;37,2} \right).\)
D. \(M\left( {14,7;30,1;37,2} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


