Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Mạc Đĩnh Chi (TP.HCM) có đáp án
110 người thi tuần này 4.6 4.8 K lượt thi 21 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Thủ Đức (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Ngô Quyền (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Mạc Đĩnh Chi (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THCS - THPT Trần Cao Vân (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Bùi Thị Xuân (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Marie Curie (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (TP.HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
B. \(\left( { - 1;2} \right)\).
C. \(\left( {0;3} \right)\).
D. \(\left( { - 2;0} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Từ bảng xét dấu, ta thấy: hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;2} \right)\).
Đối chiếu các phương án, khoảng nghịch biến là \(\left( {0;3} \right)\).
Đáp án: B.
Câu 2/21
\(x = - 1\).
\(x = 0\).
\(x = 1\).
\(x = - 4\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\): Đồ thị đạt điểm cực tiểu tại điểm \(\left( {1; - 4} \right)\).
Do đó, hàm số đạt cực tiểu tại điểm \(x = 1\).
Đáp án: C.
Câu 3/21
\(\left( {2; - 1} \right)\).
\(\left( { - 1;2} \right)\).
\(\left( {1;2} \right)\).
\(\left( { - 1; - 2} \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường tiệm cận:
Hàm số: \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\).
Tiệm cận đứng: \(x = - 1\).
Tiệm cận ngang: \(y = 2\).
Tâm đối xứng: \(I\left( { - 1;2} \right)\).
Đáp án: B.
Câu 4/21
\(x = - 2\).
\(y = - 2\).
\(x = 1\).
\(y = 1\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x - 1}}{{x + 2}}\):
Mẫu số bằng \(0\) khi \(x = - 2\).
Với \(x = - 2\), tử số là \({\left( { - 2} \right)^2} + \left( { - 2} \right) - 1 = 1 \ne 0\).
Do đó, đường tiệm cận đứng là \(x = - 2\).
Đáp án: A.
Câu 5/21
\[\left( {0;2;3} \right)\].
\[\left( {1;2;0} \right)\].
\[\left( {1;0;3} \right)\].
\[\left( {0;0;3} \right)\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong không gian \(Oxyz\), điểm thuộc mặt phẳng tọa độ \(\left( {Oxy} \right)\) phải có tung độ và hoành độ tùy ý, còn cao độ bằng \(0\) (\(z = 0\)).
Xét các điểm, điểm \(\left( {1;2;0} \right)\) có \(z = 0\).
Đáp án: B.
Câu 6/21
\[\left( {3;1; - 2} \right)\].
\[\left( {1;3; - 2} \right)\].
\[\left( {1;3;2} \right)\].
\[\left( {3;1;2} \right)\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trong không gian \(Oxyz\), ta có \(\overrightarrow {OM} = \vec i + 3\vec j - 2\vec k\).
Tọa độ điểm \(M\) chính là tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {OM} \).
Do đó, \(M\left( {1;3; - 2} \right)\).
Đáp án: B.
Câu 7/21
\(\left( {2; - 7;3} \right)\).
\(\left( { - 2;7; - 3} \right)\).
\(\left( {2;1; - 1} \right)\).
\[\left( { - 2; - 1;1} \right)\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Tọa độ vectơ \(\vec v = \vec a - \vec b\) là: \(\vec v = \left( {2 - 0; - 3 - 4;1 - \left( { - 2} \right)} \right) = \left( {2; - 7;3} \right)\).
Đáp án: A.
Câu 8/21

Biết đường cong đậm nét trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là:
A. \(y = \frac{{2x + 3}}{{x - 1}}\).
B. \(y = \frac{{{x^2} - 3x - 3}}{{x + 1}}\).
C. \(y = \frac{{ - {x^2} + 3x + 3}}{{x - 1}}\).
D. \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 3}}{{x - 1}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đồ thị hàm số có dạng là hàm số bậc hai trên bậc nhất nên loại phương án A.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng \(x = a > 0\). Loại phương án B (tiệm cận đứng \(x = - 1\)).
Tiệm cận xiên: Chia tử cho mẫu:
Với phương án C: \(y = \frac{{ - {x^2} + 3x + 3}}{{x - 1}} = - x + 2 + \frac{5}{{x - 1}} \Rightarrow \) Tiệm cận xiên là \(y = - x + 2\) (hệ số góc âm, đồ thị đi xuống). Tuy nhiên đồ thị trong hình đi lên từ trái sang phải, hệ số góc dương.
Với phương án D: \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 3}}{{x - 1}} = x - 2 + \frac{1}{{x - 1}} \Rightarrow \) Tiệm cận xiên là \(y = x - 2\) (hệ số góc dương, phù hợp hình vẽ).
Điểm cực trị: \(y' = 1 - \frac{1}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}} = 0 \Leftrightarrow {\left( {x - 1} \right)^2} = 1 \Leftrightarrow x = 2\) hoặc \(x = 0\).
Với \(x = 0 \Rightarrow y = - 3 < 0\) (Cực đại).
Với \(x = 2 \Rightarrow y = 1 > 0\) (Cực tiểu).
→ Thỏa mãn hình vẽ.
Đáp án: D.
Câu 9/21
\[\left( {2;2; - 2} \right)\].
\[\left( { - 2; - 2;2} \right)\].
\[\left( {1;1; - 1} \right)\].
\[\left( {4; - 1;0} \right)\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
\(6\).
\(14\).
\(\sqrt {14} \).
\(\sqrt 6 \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(50\).
B. \(150\).
C. \(250\).
D. \(200\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(2,35\).
B. \(2,36\).
C. \(2,30\).
D. \(2,31\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
a. \(L'\left( x \right) = - 3{x^2} + 48x + 780\).
b. \(L'\left( x \right) = 0\) có 2 nghiệm trên đoạn \(\left[ {0;40} \right]\).
c. \[L\left( 0 \right) = 0,L\left( {26} \right) = 13928,L\left( {40} \right) = 600\].
d. Mỗi ngày, để lợi nhuận cao nhất thì xưởng sản xuất \(26\) kg sản phẩm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
a. \(B\left( {3;0;0} \right),D\left( {0;6;0} \right),S\left( {0;0;6} \right)\).
b. \(\overrightarrow {CG} = \left( {2;4; - 2} \right)\).
c. \(\overrightarrow {CG} \cdot \overrightarrow {BD} = - 18\).
d. \(\left( {\overrightarrow {CG} ,\overrightarrow {BD} } \right) \approx 134,2^\circ \) (tính theo đơn vị đo độ và làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


