Bài tập Tính xác suất có điều kiện lớp 12 (có lời giải)
50 người thi tuần này 4.6 658 lượt thi 10 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{1}{3}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{6}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có \(P\left( {A \cap B} \right) = \frac{1}{6};P\left( B \right) = \frac{3}{6}\).
Do đó \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {A \cap B} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{1}{6}:\frac{3}{6} = \frac{1}{3}\).
Câu 2/10
A. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{5}{6}\);
B. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{2}{3}\);
C. \(P\left( {A\overline B } \right) = 0,512\);
D. P(A|B) = 0,625.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,5}}{{0,8}} = 0,625\).
Câu 3/10
A. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,4\);
B. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,6\);
C. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,5\);
D. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(P\left( {A|\overline B } \right) = \frac{{P\left( {A\overline B } \right)}}{{P\left( {\overline B } \right)}} = \frac{{P\left( A \right) - P\left( {AB} \right)}}{{1 - P\left( B \right)}} = \frac{{0,6 - 0,5}}{{1 - 0,8}} = \frac{{0,1}}{{0,2}} = 0,5\).
Câu 4/10
A. 0,5;
B. 0,1;
C. 0,35;
D. 0,15.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có P(A) = P(AB) + P(\(A\overline B \)) \(P\left( {AB} \right) = 0,8 - 0,55 = 0,25\).
Khi đó \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,25}}{{0,5}} = 0,5\).
Câu 5/10
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{1}{3}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét các biến cố:
M: “Quyển sách được chọn ở phòng A”;
N: “Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên”;
Q: “Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên và thuộc phòng A”;
R: “Quyển sách được chọn về chủ đề Khoa học tự nhiên và thuộc phòng B’.
Nhận thấy N = Q R và Q, R là hai biến cố xung khắc nên
P(N) = P(Q) + P(R) = 0,25 + 0,5 = 0,75.
Ta có \(P\left( {M|N} \right) = \frac{{P\left( {M \cap N} \right)}}{{P\left( N \right)}} = \frac{{0,25}}{{0,75}} = \frac{1}{3}\).
Câu 6/10
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{5}{8}\);
C. \(\frac{7}{8}\);
D. \(\frac{4}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Gọi V là biến cố “Viên bi lấy ra có màu vàng”, D là biến cố “Viên bi lấy ra có màu đỏ”, X là biến cố “Viên bi lấy ra có màu xanh”.
Ta có \(P\left( {\overline V |\overline D } \right) = \frac{{P\left( X \right)}}{{P\left( {\overline D } \right)}} = \frac{4}{5}\).
Câu 7/10
A. \(\frac{6}{7}\);
B. \(\frac{1}{{21}}\);
C. \(\frac{1}{7}\);
D. \(\frac{{20}}{{21}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{4}{5}\);
C. \(\frac{3}{5}\);
D. \(\frac{4}{{15}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. \(\frac{1}{6}\);
B. \(\frac{2}{3}\);
C. \(\frac{1}{3}\);
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. \(\frac{1}{{10}}\);
B. \(\frac{2}{9}\);
C. \(\frac{8}{9}\);
D. \(\frac{2}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.