Người ta phỏng vấn ngẫu nhiên 200 người tham gia giao thông về việc họ có thường xuyên sử dụng phương tiện công cộng hay không. Số liệu thu được như bảng dưới đây.
Độ tuổi
Thường xuyên sử dụng
Không thường xuyên
Tổng cộng
Dưới 30 tuổi
60
40
100
Từ 30 tuổi trở lên
30
70
100
Tổng cộng
90
110
200
Chọn ngẫu nhiên một người trong số 200 người được phỏng vấn.
Người ta phỏng vấn ngẫu nhiên 200 người tham gia giao thông về việc họ có thường xuyên sử dụng phương tiện công cộng hay không. Số liệu thu được như bảng dưới đây.
|
Độ tuổi |
Thường xuyên sử dụng |
Không thường xuyên |
Tổng cộng |
|
Dưới 30 tuổi |
60 |
40 |
100 |
|
Từ 30 tuổi trở lên |
30 |
70 |
100 |
|
Tổng cộng |
90 |
110 |
200 |
Chọn ngẫu nhiên một người trong số 200 người được phỏng vấn.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. Xác suất chọn được người dưới 30 tuổi là \(P = \frac{{60 + 40}}{{200}} = \frac{1}{2} = 0,5\).
b) Đúng. Người được chọn thường xuyên sử dụng phương tiện công cộng, xác suất người đó từ 30 tuổi trở lên là \(P = \frac{{30}}{{30 + 60}} = \frac{1}{3}\).
c) Đúng. Người được chọn dưới 30 tuổi, xác suất người đó không thường xuyên sử dụng phương tiện công cộng là \(P = \frac{{40}}{{40 + 60}} = 0,4\).
d) Đúng. Người được chọn không thường xuyên sử dụng phương tiện công cộng với điều kiện người đó từ 30 tuổi trở lên \(P = \frac{{70}}{{70 + 30}} = 0,7\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{4}{5}\);
C. \(\frac{3}{5}\);
D. \(\frac{4}{{15}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi A là biến cố “Chọn được một học sinh nam”;
B là biến cố “Chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán”.
A B là biến cố “Chọn được một học sinh đạt điểm giỏi môn Toán biết học sinh đó là học sinh nam”.
Ta có \(P\left( {A \cap B} \right) = \frac{{10}}{{45}} = \frac{2}{9};P\left( A \right) = \frac{{20}}{{45}} = \frac{4}{9}\).
Suy ra \(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( {A \cap B} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{1}{2}\).
Câu 2
A. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,4\);
B. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,6\);
C. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,5\);
D. \(P\left( {A|\overline B } \right) = 0,3\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có \(P\left( {A|\overline B } \right) = \frac{{P\left( {A\overline B } \right)}}{{P\left( {\overline B } \right)}} = \frac{{P\left( A \right) - P\left( {AB} \right)}}{{1 - P\left( B \right)}} = \frac{{0,6 - 0,5}}{{1 - 0,8}} = \frac{{0,1}}{{0,2}} = 0,5\).
Câu 3
A. \(\frac{6}{7}\);
B. \(\frac{1}{{21}}\);
C. \(\frac{1}{7}\);
D. \(\frac{{20}}{{21}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(\frac{1}{6}\);
B. \(\frac{2}{3}\);
C. \(\frac{1}{3}\);
D. \(\frac{1}{2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{1}{3}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{1}{2}\);
B. \(\frac{1}{3}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{6}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{5}{6}\);
B. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{2}{3}\);
C. \(P\left( {A\overline B } \right) = 0,512\);
D. P(A|B) = 0,625.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.