Trắc nghiệm Phương sai và độ lệch chuẩn lớp 12 (có đáp án - phần 1)
40 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(2.\)
B. \( - 2.\)
C. \(16.\)
D. \( - 16.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Mẫu số liệu có độ lệch chuẩn bằng 4 thì phương sai bằng: \({4^2} = 16.\)
Câu 2/20
A. \(5.\)
B. \( - 5.\)
C. \(50.\)
D. \(256.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai \[{s^2} = 25\] thì độ lệch chuẩn \(s = \sqrt {{s^2}} = \sqrt {25} = 5\).
Câu 3/20
A. \(8.\)
B. \(9.\)
C. \(8,72.\)
D. \(8,5.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng giá trị đại diện như sau:

Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
\(x = \frac{{5.6 + 7.12 + 9.19 + 11.9 + 13.4}}{{6 + 12 + 19 + 9 + 4}} = \frac{{218}}{{25}} = 8,72.\)
Câu 4/20
A. 1,533 kg.
B. 1,897 kg.
C. 1,95 kg.
D. 2,056 kg.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có bảng dưới đây:

Khối lượng trung bình của mỗi quả bưởi là:
\(\overline x = \frac{{1,3.5 + 1,5.7 + 1,7.9 + 1,9.16 + 2,1.21 + 2,3.8}}{{66}} \approx 1,897\) kg.
Câu 5/20
A. 7,35 cm.
B. 7,36 cm.
C. 7,38 cm.
D. 6,94 cm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng dưới đây:

Cỡ mẫu là \(n = 10 + 21 + 28 + 12 + 9 = 80\).
Chiều cao trung bình của cây giống là:
\(\overline x = \frac{{10.6,45 + 21.6,95 + 28.7,45 + 12.7,95 + 9.8,45}}{{80}} \approx 7,38\) cm.
Câu 6/20
A. \(\left( {17;19} \right).\)
B. \(\left( {20;21} \right).\)
C. \(\left( {19;20} \right).\)
D. \(\left( {23;25} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có bảng sau:

Số trung bình của mẫu số liệu là:
\(\overline x = \frac{{5.20,5 + 7.23,5 + 8.26,5 + 16.29,5 + 12.32,5 + 7.35,5}}{{55}}\)= 28,9.
Phương sai của mẫu số liệu trên là:
\({s^2} = \frac{1}{{55}}\left( {5.20,{5^2} + 7.23,{5^2} + 8.26,{5^2} + 16.29,{5^2} + 12.32,{5^2} + 7.35,{5^2}} \right) - 28,{9^2}\) = 19,44.
Do đó phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng \(\left( {19;20} \right).\)
Câu 7/20
A. \(2,75.\)
B. \(1,66.\)
C. \(2,57.\)
D. \(1,60.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Cỡ mẫu là: \(3 + 10 + 6 + 1 = 20\) (quả).
Số trung bình của mẫu số liệu là:
\(\overrightarrow x = \frac{{171.3 + 173.10 + 175.6 + 178.1}}{{20}} = 173,55.\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
\(s = \sqrt {\frac{1}{{20}}\left( {{{171}^2}.3 + {{173}^2}.10 + {{175}^2}.6 + {{178}^2}.1} \right) - 173,{{55}^2}} \approx 1,66\).
Câu 8/20
A. \(7,11.\)
B. \(9,8.\)
C. \(7,21.\)
D. \(9,6.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A

Cỡ mẫu là:
\(n = 7 + 24 + 9 + 15 + 5 = 60\).Số trung bình của mẫu số liệu là:
\(\overline x = \frac{{17.7 + 23.24 + 29.9 + 35.15 + 41.5}}{{60}} = 27,7.\)
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:
\(s = \sqrt {\frac{{{{17}^2}.7 + {{23}^2}.24 + {{29}^2}.9 + {{35}^2}.15 + {{41}^2}.5}}{{60}} - 27,{7^2}} \approx 7,1.\)
Câu 9/20
A. \(487,65.\)
B. \(488,67.\)
C. \(460,29.\)
D. \(793,25.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(0,0367.\)
B. \(0,0376.\)
C. \(0,0637.\)
D. \(0,2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(1 < S < 2.\)
>B. \(4 < S < 5.\)
>C. \(2 < S < 3.\)
>D. \(3 < S < 4.\)
>Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(6362.\)
B. \(87.\)
C. \(79.\)
D. \(6239.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(11,875.\)
B. \(21,667.\)
C. \(12,737.\)
D. \(25,132.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(4,266.\)
B. \(4,626.\)
C. \(4,262.\)
D. \(4,662.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \(1.\)
B. \(2.\)
C. \(3.\)
D. \(4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

















