Trắc nghiệm Phương sai và độ lệch chuẩn lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
4.6 0.9 K lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
31,44.
31,25.
5,59.
5,6.
Lời giải
Đáp án đúng: B

Ta có \(\overline x = \frac{{22,5.6 + 27,5.6 + 32,5.4 + 37,5.1 + 42,5.1}}{{6 + 6 + 4 + 1 + 1}} = \frac{{85}}{3}\).
Phương sai của mẫu số liệu là:
\({s^2} = \frac{{22,{5^2}.6 + 27,{5^2}.6 + 32,{5^2}.4 + 37,{5^2}.1 + 42,{5^2}.1}}{{6 + 6 + 4 + 1 + 1}} - {\left( {\frac{{85}}{3}} \right)^2} = 31,25\).
Lời giải
Đáp án đúng: C

Ta có \(\overline x = \frac{{171.3 + 173.10 + 175.6 + 177.1}}{{3 + 10 + 6 + 1}} = \frac{{347}}{2}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{{171}^2}.3 + {{173}^2}.10 + {{175}^2}.6 + {{177}^2}.1}}{{3 + 10 + 6 + 1}} - {\left( {\frac{{347}}{2}} \right)^2} = \frac{{47}}{{20}}\).
Suy ra độ lệch chuẩn \(s = \sqrt {\frac{{47}}{{20}}} \approx 1,53\).
Câu 3/20
0,039 và 0,045.
0,029 và 0,035.
0,025 và 0,034.
0,035 và 0,042.
Lời giải
Đáp án đúng: A

Nhóm kết quả do An đo
\(\overline {{x_A}} = \frac{{3,875.1 + 3,925.6 + 3,975.2 + 4,025.1}}{{1 + 6 + 2 + 1}} = \frac{{197}}{{50}}\).
Phương sai: \(s_A^2 = \frac{{3,{{875}^2}.1 + 3,{{925}^2}.6 + 3,{{975}^2}.2 + 4,{{025}^2}.1}}{{1 + 6 + 2 + 1}} - {\left( {\frac{{197}}{{50}}} \right)^2} = \frac{{61}}{{40000}}\).
Độ lệch chuẩn: \({s_A} = \sqrt {\frac{{61}}{{40000}}} \approx 0,039\).
Nhóm kết quả của Bình đo
\(\overline {{x_B}} = \frac{{3,875.1 + 3,925.3 + 3,975.4 + 4,025.2}}{{1 + 3 + 4 + 2}} = \frac{{99}}{{25}}\).
Phương sai: \(s_B^2 = \frac{{3,{{875}^2}.1 + 3,{{925}^2}.3 + 3,{{975}^2}.4 + 4,{{025}^2}.2}}{{1 + 3 + 4 + 2}} - {\left( {\frac{{99}}{{25}}} \right)^2} = \frac{{81}}{{40000}}\).
Độ lệch chuẩn: \({s_B} = \sqrt {\frac{{81}}{{40000}}} = 0,045\).
Câu 4/20
0,04.
0,07.
0,08.
0,09.
Lời giải
Đáp án đúng: A

Ta có \(\overline x = \frac{{1,6.3 + 1,8.5 + 2.23 + 2,2.5 + 2,4.4}}{{3 + 5 + 23 + 5 + 4}} = \frac{{201}}{{100}}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{1,{6^2}.3 + 1,{8^2}.5 + {2^2}.23 + 2,{2^2}.5 + 2,{4^2}.4}}{{3 + 5 + 23 + 5 + 4}} - {\left( {\frac{{201}}{{100}}} \right)^2} = \frac{{379}}{{10000}} \approx 0,04\).
Câu 5/20
134,25.
3,34.
80,25.
11,1875.
Lời giải
Đáp án đúng: D

Ta có \(\overline x = \frac{{72,5.1 + 75,5.1 + 78,5.2 + 81,5.6 + 84,5.2}}{{1 + 1 + 2 + 6 + 2}} = \frac{{321}}{4}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{72,{5^2}.1 + 75,{5^2}.1 + 78,{5^2}.2 + 81,{5^2}.6 + 84,{5^2}.2}}{{1 + 1 + 2 + 6 + 2}} - {\left( {\frac{{321}}{4}} \right)^2} = \frac{{179}}{{16}} = 11,1875\).
Câu 6/20
1,45.
1,46.
1,47.
1,44.
Lời giải
Đáp án đúng: A

Ta có \(\overline x = \frac{{9,5.18 + 10,5.10 + 11,5.6 + 12,5.4 + 13,5.2}}{{18 + 10 + 6 + 4 + 2}} = \frac{{211}}{{20}}\).
Phương sai: \[{s^2} = \frac{{9,{5^2}.18 + 10,{5^2}.10 + 11,{5^2}.6 + 12,{5^2}.4 + 13,{5^2}.2}}{{18 + 10 + 6 + 4 + 2}} - {\left( {\frac{{211}}{{20}}} \right)^2} \approx 1,45\].
Lời giải
Đáp án đúng: C

Ta có \(\overline x = \frac{{4.6 + 6.7 + 8.6 + 10.6 + 12.5}}{{6 + 7 + 6 + 6 + 5}} = \frac{{39}}{5}\).
Phương sai: \({s^2} = \frac{{{4^2}.6 + {6^2}.7 + {8^2}.6 + {{10}^2}.6 + {{12}^2}.5}}{{6 + 7 + 6 + 6 + 5}} - {\left( {\frac{{39}}{5}} \right)^2} = \frac{{189}}{{25}}\).
Độ lệch chuẩn \(s = \sqrt {\frac{{189}}{{25}}} \approx 2,75\).
Câu 8/20
\({s^2} = \sqrt 3 .\)
\({s^2} = 3.\)
\[{s^2} = 9.\]
\({s^2} = 6.\)
Lời giải
Đáp án đúng: C
Phương sai: \[{s^2} = 9.\]
Câu 9/20
Độ lệch chuẩn càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là căn bậc hai số học của phương sai.
Phương sai càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là căn bậc hai số học của độ lệch chuẩn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
\(53,2\) .
\(46,1\) .
\(30\) .
\(11\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

















