Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 THPT Lê Trọng Tấn (Tân Phú - TP.HCM) có đáp án
4.6 0 lượt thi 22 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THCS - THPT Trần Cao Vân (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Nguyễn Khuyến (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Phan Đăng Lưu (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Đào Sơn Tây (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2025-2026 THPT Củ Chi (TP.HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 12 năm 2024-2025 THPT Thăng Long (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/22
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\].
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {3; + \infty } \right)\].
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\].
Lời giải
Chọn D
Nhìn bảng xét dấu đạo hàm ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\] là sai.
Câu 2/22
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\[\left( { - 1;\,\,1} \right)\].
\[\left( { - 2;\,1} \right)\].
\[\left( {1;\, + \infty } \right)\].
Lời giải
Chọn B
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;\,\,1} \right)\].
Câu 3/22
\[0\].
\[2\].
\[4\].
\[6\].
Lời giải
Chọn B
Nhìn bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại \[x = 2\]
Câu 4/22
\(x = 2\).
\(x = 3\).
\[x = 0\].
\[x = 1\].
Lời giải
Chọn C
Ta có
\[f'\left( x \right) = x{\left( {1 - x} \right)^2}{\left( {3 - x} \right)^3}{\left( {x - 2} \right)^4} \Rightarrow f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = 1}\\{x = 2}\\{x = 3}\end{array}} \right.\].
Bảng xét dấu đạo hàm.

Suy ra hàm số \[f\left( x \right)\] đạt cực tiểu tại \[x = 0\]
Câu 5/22
\(1\).
\( - 2\).
\(4\).
\(2\)
Lời giải
Chọn B
Dựa vào đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) ta thấy:
\(\mathop {Max}\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,3} \right]} \,y = 1\) tại \(x = 0\), \(x = 3\).
\(\mathop {Min}\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,3} \right]} \,y = - 3\) tại \(x = - 1\), \(x = 2\).
Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 1\,;\,3} \right]\) bằng \( - 2\).
Câu 6/22
B. \(x = 26\left( {mg} \right)\).
C. \(x = 20\left( {mg} \right)\).
D. \(x = 25\left( {mg} \right)\).
Lời giải
Chọn C
\[G'\left( x \right) = 1,5x - 0,075{x^2}\]
\[G'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = 0 \vee x = 20\]

Vậy để bệnh nhân đó có huyết áp giảm nhiều nhất thì liều lượng thuốc cần tiêm vào là \(x = 20\left( {mg} \right)\).
Câu 7/22
\[y = 1\].
\[x = 1\].
\[y = \frac{1}{2}\].
\[x = \frac{1}{2}\].
Lời giải
Chọn D
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{{2x + 1}}{{2x - 1}}\] là: \[2x - 1 = 0 \Leftrightarrow x = \frac{1}{2}\].
Vậy \(y = x + 1\) là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho.
Câu 8/22
\(3\).
\(1\).
\(4\).
\(2\).
Lời giải
Chọn A
Dựa vào BBT ta có
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } y = 0 \Rightarrow y = 0\) là đường tiệm cận ngang.
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 3} \right)}^ + }} y = - \infty \Rightarrow x = - 3\) là đường tiệm cận đứng.
\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} y = - \infty \Rightarrow x = 3\) là đường tiệm cận đứng.
Vậy số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là 3.
Câu 9/22
\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {{C_1}{A_1}} \].
\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CA} \].
\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {{A_1}{C_1}} \].
\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BD} \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/22
A. \[{a^2}\].
B. \[\frac{{{a^2}}}{2}\].
C. \[\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{2}\].
D. \[{a^2}\sqrt 2 \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/22
\(\left( {10; - 2;13} \right)\).
\(\left( { - 2;2;7} \right)\).
\(\left( { - 2; - 2;7} \right)\).
\(\left( { - 2;2; - 7} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/22
A. \(\left( {1;\,\,1;\,\, - 2} \right)\).
B. \(\left( {2;\,\,1;\,\, - 2} \right)\).
C. \(\left( {1;\,\,2;\,\, - 1} \right)\).
D. \(\left( {2\,;\,\,1;\,\, - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/22
a. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {7; + \infty } \right)\).
b. \(f\left( 1 \right) < f\left( 3 \right)\).
c. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;7} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/22
a. Hàm số \(f\left( x \right)\)đồng biến trên R
b. Hàm số \(f\left( x \right)\)có điểm cực tiểu là \(x = 2\)
c. GTLN của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {1;\,3} \right]\)bằng 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/22
a. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\).
b. Hàm số đã cho có \(2\) điểm cực trị.
c. Trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\), giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng \(1\).
d. Giá trị của biểu thức \(a + b + c\) bằng \(0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/22
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = (1;1;1)\).
Tọa độ của điểm \(D\) là \((4;5; - 5)\).
\(\overrightarrow {AA} = \overrightarrow {BB} = \overrightarrow {CC} = \overrightarrow {D{D^\prime }} \)
Tọa độ của điểm \({C^\prime }\) là \((1;3;1)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 14/22 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
















