khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/07/2026 59 Lưu

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\] và có bảng xét dấu \[y = f'(x)\] như sau

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu y = f'(x) như sau. Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\].

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {3; + \infty } \right)\].

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Nhìn bảng xét dấu đạo hàm ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1;3} \right)\] là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Ta có: \(\overrightarrow {AB} = (1;1;1)\).

Đúng
Sai

b. Tọa độ của điểm \(D\) là \((4;5; - 5)\).

Đúng
Sai

c. \(\overrightarrow {AA} = \overrightarrow {BB} = \overrightarrow {CC} = \overrightarrow {D{D^\prime }} \)

Đúng
Sai

d. Tọa độ của điểm \({C^\prime }\) là \((1;3;1)\)

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

a) Ta có: \(\overrightarrow {AB} = (1;1;1)\).

b) Gọi toạ độ của điểm \(D\) là \(\left( {{x_D};{y_D};{z_D}} \right)\), ta có: \(\overrightarrow {DC} = \left( {5 - {x_D};6 - {y_D}; - 4 - {z_D}} \right)\). Trong hình hộp \(ABCD \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }\), ta có: \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

Suy ra: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{5 - {x_D} = 1}\\{6 - {y_D} = 1}\\{ - 4 - {z_D} = 1}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_D} = 4}\\{{y_D} = 5}\\{{z_D} = - 5.}\end{array}} \right.} \right.\)

Vậy tọa độ của điểm \(D(4;5; - 5)\).

c) d) Tương tự, từ các đẳng thức vectơ \(\overrightarrow {AA} = \overrightarrow {BB} = \overrightarrow {CC} = \overrightarrow {D{D^\prime }} \), ta suy ra được toạ độ của các điểm còn lại \({A^\prime }(2;1;2),{B^\prime }(3;2;3)\) và \({C^\prime }(3;1;3)\).

Câu 2

a. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {7; + \infty } \right)\).

Đúng
Sai

b. \(f\left( 1 \right) < f\left( 3 \right)\).

Đúng
Sai

c. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1;7} \right)\).

Đúng
Sai
d. Phương trình \(f'\left( {3x - 1} \right) = 0\) nhận \(x = \frac{2}{3}\) làm nghiệm.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai

d) Đúng

 

a) Đúng: Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên các khoảng \(\left( {1;3} \right)\) và \(\left( {7; + \infty } \right)\).

b) Đúng: \(f\left( 1 \right) < f\left( 3 \right)\)

c) Sai: Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {3;7} \right)\).

d) Đúng: \(f{\rm{'}}\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = 1,x = 3,x = 7\). Do đó:\(f'\left( {3x - 1} \right) = 0 \Leftrightarrow 3x - 1 = 1\) hoặc \(3x - 1 = 3\) hoặc \(3x - 1 = 7\)Suy ra \(x = \frac{2}{3}\) hoặc \(x = \frac{4}{3}\) hoặc \(x = \frac{8}{3}\).

Câu 3

A. \[{a^2}\].

B. \[\frac{{{a^2}}}{2}\].

C. \[\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{2}\].

D. \[{a^2}\sqrt 2 \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Đúng
Sai

b. Hàm số đã cho có \(2\) điểm cực trị.

Đúng
Sai

c. Trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\), giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng \(1\).

Đúng
Sai

d. Giá trị của biểu thức \(a + b + c\) bằng \(0\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP