PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Giả sử hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 1\) đạt cực đại tại \(x = a\) và đạt cực tiểu tại \(x = b\). Giá trị của biểu thức \(A = 2{a^2} + {b^3}\) là bao nhiêu?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\).
Ta có: \(f'\left( x \right) = 3{x^2} - 12x + 9\); \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = 1\) hoặc \(x = 3\).
Bảng biến thiên:

Hàm số đạt cực đại tại \(x = 1\); đạt cực tiểu tại \(x = 3\).
Suy ra \(a = 1,b = 3\). Vậy \(A = 2{a^2} + {b^3} = 29\).
Đáp án: 29.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = (1;1;1)\).
Tọa độ của điểm \(D\) là \((4;5; - 5)\).
\(\overrightarrow {AA} = \overrightarrow {BB} = \overrightarrow {CC} = \overrightarrow {D{D^\prime }} \)
Tọa độ của điểm \({C^\prime }\) là \((1;3;1)\)
Lời giải
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Sai |
d) Sai |
a) Ta có: \(\overrightarrow {AB} = (1;1;1)\).
b) Gọi toạ độ của điểm \(D\) là \(\left( {{x_D};{y_D};{z_D}} \right)\), ta có: \(\overrightarrow {DC} = \left( {5 - {x_D};6 - {y_D}; - 4 - {z_D}} \right)\). Trong hình hộp \(ABCD \cdot {A^\prime }{B^\prime }{C^\prime }{D^\prime }\), ta có: \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).
Suy ra: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{5 - {x_D} = 1}\\{6 - {y_D} = 1}\\{ - 4 - {z_D} = 1}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x_D} = 4}\\{{y_D} = 5}\\{{z_D} = - 5.}\end{array}} \right.} \right.\)
Vậy tọa độ của điểm \(D(4;5; - 5)\).
c) d) Tương tự, từ các đẳng thức vectơ \(\overrightarrow {AA} = \overrightarrow {BB} = \overrightarrow {CC} = \overrightarrow {D{D^\prime }} \), ta suy ra được toạ độ của các điểm còn lại \({A^\prime }(2;1;2),{B^\prime }(3;2;3)\) và \({C^\prime }(3;1;3)\).
Câu 2
\(1\).
\( - 2\).
\(4\).
\(2\)
Lời giải
Chọn B
Dựa vào đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) ta thấy:
\(\mathop {Max}\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,3} \right]} \,y = 1\) tại \(x = 0\), \(x = 3\).
\(\mathop {Min}\limits_{x \in \left[ { - 1\,;\,3} \right]} \,y = - 3\) tại \(x = - 1\), \(x = 2\).
Vậy tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ { - 1\,;\,3} \right]\) bằng \( - 2\).
Câu 3
\(\left( {10; - 2;13} \right)\).
\(\left( { - 2;2;7} \right)\).
\(\left( { - 2; - 2;7} \right)\).
\(\left( { - 2;2; - 7} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\[\left( { - 1;\,\,1} \right)\].
\[\left( { - 2;\,1} \right)\].
\[\left( {1;\, + \infty } \right)\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[{a^2}\].
B. \[\frac{{{a^2}}}{2}\].
C. \[\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{2}\].
D. \[{a^2}\sqrt 2 \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\left( {1;\,\,1;\,\, - 2} \right)\).
B. \(\left( {2;\,\,1;\,\, - 2} \right)\).
C. \(\left( {1;\,\,2;\,\, - 1} \right)\).
D. \(\left( {2\,;\,\,1;\,\, - 1} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










