20 câu Trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
10000 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán 2026 có đáp án - Phần 3
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Xác suất có điều kiện lớp 12 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Phương trình mặt cầu lớp 12 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(\left( { - 6;9;6} \right).\)
B. \(\left( { - 3;9;3} \right).\)
C. \(\left( {6;9;6} \right).\)
D. \(\left( { - 3;6;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\frac{3}{2}\overrightarrow a \) = \(\frac{3}{2}\left( { - 2;6;2} \right) = \left( {\frac{3}{2}.\left( { - 2} \right);\frac{3}{2}.6;\frac{3}{2}.2} \right) = \left( { - 3;9;3} \right).\)
Câu 2/20
A. \(\left( {1; - 1;3} \right).\)
B. \(\left( {0;2;2} \right).\)
C. \(\left( {2; - 2;6} \right).\)
D. \(\left( {1;0;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Gọi \(I\left( {x;y;z} \right)\) là trung điểm \(MN\), ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{1 + 1}}{2} = 1\\y = \frac{{ - 2 + 0}}{2} = - 1\\z = \frac{{2 + 4}}{2} = 3\end{array} \right.\) ⇒ \(I\left( {1; - 1;3} \right).\)
Câu 3/20
A. \(\overrightarrow a = \left( {2;4;6} \right).\)
B. \(\overrightarrow b = \left( { - 3;6; - 9} \right).\)
C. \(\overrightarrow c = \left( {\frac{1}{2}; - 2;\frac{3}{2}} \right).\)
D. \(\overrightarrow d = \left( { - 1; - 2; - 3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Xét các đáp án, ta thấy: \(\overrightarrow b = \left( { - 3;6; - 9} \right) = - 3\left( {1; - 2;3} \right) = - 3\overrightarrow u \).
Suy ra \(\overrightarrow u = - 3\overrightarrow b \) nên hai vectơ \(\overrightarrow u ,\overrightarrow b \) cùng phương.
Câu 4/20
A. \(\left( {6;9 - 3} \right).\)
B. \(\left( {2;3; - 1} \right).\)
C. \(\left( {2;3;1} \right).\)
D. \(\left( {6;9;3} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Gọi tọa độ điểm \(G\left( {x;y;z} \right)\), ta có:
\(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{3 + 1 + 2}}{3} = 2\\y = \frac{{2 + 2 + 5}}{3} = 3\\z = \frac{{ - 5 + 4 + \left( { - 2} \right)}}{3} = - 1\end{array} \right.\) ⇒ \(G\left( {2;3; - 1} \right).\)
Câu 5/20
A. \(\left( {5;7;9} \right).\)
B. \(\left( {3;7;9} \right).\)
C. \(\left( {5;3;9} \right).\)
D. \(\left( {3;5;9} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\overrightarrow a + \overrightarrow b \) = \(\left( {1 + 4;2 + 5;3 + 6} \right) = \left( {5;7;9} \right)\).
Câu 6/20
A. \(\overrightarrow c = \left( {4; - 10;18} \right).\)
B. \(\overrightarrow c = \left( { - 10;19; - 12} \right).\)
C. \(\overrightarrow c = \left( { - 10; - 11; - 12} \right).\)
D. \(\overrightarrow c = \left( { - 4; - 10;18} \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(2\overrightarrow u = \left( {2;4;6} \right)\), \(3\overrightarrow v = \left( {12; - 15;18} \right)\).
Suy ra \(2\overrightarrow u - 3\overrightarrow v = \left( { - 10;19; - 12} \right).\)
Do đó chọn B.
Câu 7/20
A. \(5.\)
B. \(3.\)
C. \(9.\)
D. \(25.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = \left( {3; - 4;0} \right)\).
Do đó \(AB = \sqrt {{3^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2} + {0^2}} = 5\)
Câu 8/20
A. \(\left( {5;3; - 9} \right).\)
B. \(\left( {1; - 2;1} \right)\)
C. \(\left( { - 3; - 7; - 9} \right).\)
D. \(\left( { - 1; - 2;1} \right)\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: \(\overrightarrow b - \overrightarrow a + 2\overrightarrow c = \overrightarrow 0 \) hay \(\overrightarrow b = \overrightarrow a - 2\overrightarrow c + \overrightarrow 0 \).
Có: \(\overrightarrow a = \left( {3;0;1} \right)\), \(2\overrightarrow c = \left( {2;2;0} \right)\), \(\overrightarrow 0 = \left( {0;0;0} \right)\).
Do đó, \(\overrightarrow b = \overrightarrow a - 2\overrightarrow c + \overrightarrow 0 = \left( {1; - 2;1} \right)\)
Câu 9/20
A. \(m = 1,n = 1.\)
B. \(m = 1,n = 2.\)
C. \(m = 2,n = 1.\)
D. \(m = 2,n = 2.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(60^\circ.\)
B. \(30^\circ.\)
C. \(45^\circ.\)
D. \(90^\circ.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(m = 2.\)
B. \(m = 3.\)
C. \(m = 4.\)
D. \(m = - 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\frac{9}{{2\sqrt {35} }}.\)
B. \( - \frac{9}{{\sqrt {35} }}.\)
C. \( - \frac{9}{{2\sqrt {35} }}.\)
D. \(\frac{9}{{\sqrt {35} }}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. \(31.\)
B. \(32.\)
C. \(25\).
D. \(5\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. \(4.\)
B. \(3.\)
C. \(\frac{{20}}{5}\).
D. \(5.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. \(D\left( {8;7; - 1} \right).\)
B. \(\left[ \begin{array}{l}D\left( { - 8; - 7;1} \right)\\D\left( {12;1; - 3} \right)\end{array} \right..\)
C. \(\left[ \begin{array}{l}D\left( {8;7; - 1} \right)\\D\left( { - 12; - 1;3} \right)\end{array} \right..\)
D. \(\left( { - 12; - 1;3} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. \(a + b + c = 6.\)
B. \(a + b + c = 5.\)
C. \(a + b + c = 8.\)
D. \(a + b + c = 7.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


