20 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1. Xác suất có điều kiện có đáp án
110 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 20 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Một số bài toán thực tế liên quan đến GTLN, GTNN của hàm số lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên đoạn lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN của hàm số y = f(x) trên khoảng, nửa khoảng lớp 12 (có lời giải)
Bài tập Tìm GTLN – GTNN bằng hình ảnh đồ thị cho trước lớp 12 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}}.\)
B. \(P\left( {A|B} \right).P\left( B \right) = P\left( {AB} \right).\)
C. \(P\left( B \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( {A|B} \right)}}.\)
D. \(P\left( B \right) = \frac{{P\left( {A|B} \right)}}{{P\left( {AB} \right)}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 2/20
A. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{P\left( A \right).P\left( B \right)}}{{P\left( B \right)}} = P\left( A \right).\)
B. \(P\left( {B|A} \right) = \frac{{P\left( {BA} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{{P\left( A \right).P\left( B \right)}}{{P\left( A \right)}} = P\left( B \right).\)
C. \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {BA} \right)}}{{P\left( A \right)}} = \frac{{P\left( A \right).P\left( B \right)}}{{P\left( A \right)}} = P\left( B \right).\)
D. \(P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right).\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Câu 3/20
A. \(0,7976.\)
B. \(0,7975.\)
C. \(0,2025.\)
D. \(0,2024.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Do \(A\) và \(B\) là hai biến cố độc lập, nên ta có:
\(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{P\left( A \right).P\left( B \right)}}{{P\left( B \right)}} = P\left( A \right)\),
Suy ra \(P\left( {A|B} \right) = P\left( A \right) = 0,2024.\)
Câu 4/20
A. \(0,25.\)
B. \(0,24.\)
C. \(0,06.\)
D. \(0,49.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(P\left( {B|\overline A } \right) = P\left( B \right) = 0,25.\)
Câu 5/20
A. \(\frac{3}{7}.\)
B. \(\frac{1}{2}.\)
C. \(\frac{6}{7}.\)
D. \(\frac{1}{7}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {A \cap B} \right)}}{{P\left( B \right)}} = \frac{{0,3}}{{0,7}} = \frac{3}{7}.\)
Câu 6/20
A. \(0,25.\)
B. \(0,1.\)
C. \(0,15.\)
D. \(0,35.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(P\left( {A \cap B} \right) + P\left( {A \cap \overline B } \right) = P\left( A \right)\)
\(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) - P\left( {A \cap \overline B } \right) = 0,8 - 0,55 = 0,25.\)
Câu 7/20
A. \(\frac{1}{3}.\)
B. \(\frac{1}{2}.\)
C. \(\frac{2}{3}.\)
D. \(\frac{3}{4}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Xác suất để quả bóng đầu tiên là số chẵn là: \(P\left( A \right) = \frac{2}{4} = \frac{1}{2}.\)
Xác suất để quả bóng đầu tiên có số lẻ là: \(P\left( B \right) = \frac{2}{4} = \frac{1}{2}.\)
Khi đã lấy được một quả bóng lẻ (là 1 hoặc 3), chúng ta có 3 quả còn lại trong hộp và trong đó có 2 quả đánh số chẵn.
Do đó, P(A | B) = \(\frac{2}{3}.\)
Câu 8/20
A. \(0,4.\)
B. \(0,3.\)
C. \(0,2.\)
D. \(0,1.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Theo đề bài, hộp có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20 nên có 10 tấm thẻ mang số chẵn trong hộp.
Biết rằng thẻ rút ra là số chẵn, xác suất để người đó rút ra được thẻ số 10 là \(\frac{1}{{10}} = 0,1.\)
Câu 9/20
A. 0,28.
B. 0,7.
C. 0,46.
D. 0,18.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(\frac{4}{7}.\)
B. \(\frac{1}{2}.\)
C. \(\frac{2}{5}.\)
D. \(\frac{1}{7}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(\frac{1}{6}.\)
B. \(\frac{1}{3}.\)
C. \(\frac{1}{2}.\)
D. \(\frac{5}{6}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(\frac{1}{4}.\)
B. \(\frac{2}{3}.\)
C. \(\frac{1}{6}.\)
D. \(\frac{{11}}{{12}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \(\frac{6}{{11}}.\)
B. \(\frac{2}{{11}}.\)
C. \(\frac{5}{{11}}.\)
D. \(\frac{3}{{11}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\frac{2}{9}.\)
B. \(\frac{1}{{10}}.\)
C. \(\frac{8}{9}.\)
D. \(\frac{2}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. \(0,46.\)
B. \(0,5.\)
C. \(0,3.\)
D. \(0,16.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.