Câu hỏi:

26/12/2025 81 Lưu

Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.

Michael thinks playing music is __________. (INTEREST)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. interesting

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: interesting

Sau động từ “is” cần tính từ để miêu tả tính chất của danh từ chỉ sự vật “playing music”.

interest (n): sự thích thú

interesting (adj): thú vị

Michael thinks playing music is interesting.

Dịch nghĩa: Michael nghĩ chơi nhạc rất thú vị.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Lots of talented musicians and __________ are performing at the show in Central Park. (ENTERTAIN)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. entertainers

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: entertainers

Cấu trúc: lots of + danh từ đếm được số nhiều

entertain (v): giải trí

entertainers (n): nghệ sĩ giải trí

Lots of talented musicians and entertainers are performing at the show in Central Park.

Dịch nghĩa: Rất nhiều nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí tài năng đang biểu diễn tại buổi biểu diễn ở Công viên Trung tâm.

Câu 3:

The charity organisation works to save all local people from ________. (POOR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. poverty

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: poverty

Sau giới từ “from” cần danh từ.

poor (adj): nghèo đói, bần cùng

poverty (n): cảnh nghèo đói

The charity organisation works to save all local people from poverty.

Dịch nghĩa: Tổ chức từ thiện hoạt động để cứu tất cả người dân địa phương khỏi cảnh nghèo đói.

Câu 4:

My brothers are taking part in a ________ competition next month. (ROBOT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. robotic

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: robotic

Sau mạo từ “a” và trước danh từ “competition” cần tính từ.

robot (n): người máy

robotic (adj): liên quan đến người máy

My brothers are taking part in a robotic competition next month.

Dịch nghĩa: Các anh trai của tôi sẽ tham gia một cuộc thi chế tạo robot vào tháng tới.

Câu 5:

You’ll never get a good job if you don’t have any __________. (QUALIFY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. qualifications

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: qualifications

any (bất kỳ) + danh từ đếm được, số nhiều

qualify (v): đủ tiêu chuẩn

qualification (n): bằng cấp

You’ll never get a good job if you don’t have any qualifications.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không bao giờ có được một công việc tốt nếu bạn không có bất kỳ bằng cấp nào.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 3:00 a.m. 
B. 9:00 a.m 
C. 9:00 p.m. 
D. 3:00 p.m.

Lời giải

Bài nghe:

Janice: Hi, Jason. Did you see the poster on the local community notice board. There’s going to be another volunteer day on the 25th of June. I’m thinking of going. We haven’t organized volunteer after this for a long time.

Jason: Hi, Janet. Is it Saturday the 25th of June? I’d like to join you but I have an important football match at three that day.

Janice: Well, the volunteer day starts at 9:00 a.m. so you can come in the morning.

Jason: Oh, OK. I’ll try to make it then. So, are we picking up the rubbish from streets around our neighbourhood again.

Janice: No, this time we are going to donate toys and clothing to an orphanage.

Jason: Sounds good. Where is the orphanage? Is it far from here?

Janice: It’s called the Sunflower and about two miles from here.

Jason: That’s great. I’ll collect second hand toys and clothes from home. Is there anything outside we can do to help? We will raise money for a charity?

Janice: No, I think that’s enough. The poster just mentions that we should bring umbrellas in case in rains on the way.

Jason: So, who organizes the volunteer day? Is it Mr Richards again?

Janice: Didn’t you hear? Mr Richards moved to London a few weeks ago. This time my neighbour Anne Rowland is organizing it. She’s the manager of one of the biggest companies in town.

Jason: Oh, I know Anne. I’m sure she will do a good job. Anyway, I’d better go or I’ll miss my bus. See you later, Janet.

Dịch nghĩa:

Janice: Chào, Jason. Bạn có thấy áp phích trên bảng thông báo cộng đồng địa phương không? Sẽ có một ngày tình nguyện khác vào ngày 25 tháng Sáu. Mình đang nghĩ đến việc tham gia. Chúng ta đã không tổ chức tình nguyện sau này trong một thời gian dài.

Jason: Chào, Janet. Có phải ngày 25 tháng Sáu là thứ Bảy không? Tôi muốn tham gia cùng bạn nhưng tôi có một trận đấu bóng đá quan trọng vào lúc 3 giờ ngày hôm đó.

Janice: À, ngày tình nguyện bắt đầu lúc 9:00 sáng nên bạn có thể đến vào buổi sáng.

Jason: Ồ, được thôi. Tôi sẽ cố gắng sắp xếp. Vậy, chúng ta lại nhặt rác từ các đường phố xung quanh khu phố của chúng ta à?

Janice: Không, lần này chúng ta sẽ quyên góp đồ chơi và quần áo cho trại trẻ mồ côi.

Jason: Nghe hay đấy. Trại mồ côi ở đâu? Nó có xa đây không?

Janice: Nó tên là Hướng dương và cách đây khoảng hai dặm.

Jason: Điều đó thật tuyệt. Mình sẽ thu thập đồ chơi cũ và quần áo ở nhà. Có bất cứ việc gì khác chúng ta có thể làm để giúp đỡ không? Chúng mình sẽ quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện chứ?

Janice: Không, mình nghĩ thế là đủ rồi. Tờ áp phích chỉ đề cập rằng chúng ta nên mang theo ô trong trường hợp mưa trên đường.

Jason: Vậy ai là người tổ chức ngày tình nguyện? Lại là ông Richards à?

Janice: Bạn không biết sao? Ông Richards đã chuyển đến London vài tuần trước. Lần này Anne Rowland, hàng xóm của mình, sẽ tổ chức nó. Cô ấy là quản lý của một trong những công ty lớn nhất trong thị trấn.

Jason: Ồ, mình biết Anne. Mình chắc rằng cô ấy sẽ làm tốt công việc. Dù sao đi nữa, mình nên đi nếu không sẽ lỡ chuyến xe buýt của mình. Hẹn gặp lại sau nhé Janet.

36.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ngày tình nguyện bắt đầu lúc ___________.

A. 3 giờ sáng.

B. 9 giờ sáng

C. 9:00 tối.

D. 3 giờ chiều

Thông tin: Well, the volunteer day starts at 9:00 a.m. so you can come in the morning.

(À, ngày tình nguyện bắt đầu lúc 9:00 sáng nên bạn có thể đến vào buổi sáng.)

=> The volunteer day starts at 9:00 a.m.

(Ngày tình nguyện bắt đầu lúc 9 giờ sáng.)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He has worked as a volunteer at an animal shelter for two months.

(Anh ấy đã làm tình nguyện viên tại một nơi trú ẩn động vật khoảng hai tháng rồi.)

Cấu trúc: S + started V-ing + thời gian + ago. = S + have/has + Ved/3 + for + thời gian.

He started working as a volunteer at an animal shelter two months ago.

(Anh ấy bắt đầu làm tình nguyện viên tại một trại tạm trú cho động vật cách đây hai tháng.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP