Xét 2 gene, mỗi gene gồm 2 allele (A, a và B, b) liên kết hoàn toàn trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Khi kiểu gene có mặt đồng thời cả hai allele trội A và B thì tế bào sẽ tổng hợp được protein Z. Bảng 1 thể hiện số lượng các allele và sự xuất hiện hay không xuất hiện của protein Z trong một tế bào sinh dưỡng bình thường của 6 người trong một gia đình (dấu “?”biểu thị chưa biết số lượng allele); các ký hiệu I1, I2 là thế hệ bố mẹ; các ký hiệu II1, II2, II3, II4 là thế hệ con, trong đó có 2 người con ruột, 1 người con dâu và 1 người con rể.
Bảng 1
I1
I2
II1
II2
II3
II4
Số lượng allele A
1
?
1
0
?
1
Số lượng allele a
1
0
0
2
0
0
Số lượng allele B
?
1
?
0
2
?
Số lượng allele b
1
0
0
2
0
1
Protein Z
Có
Có
Có
Không
Có
Không
Theo lí thuyết, mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai?
Bảng 1
|
|
I1 |
I2 |
II1 |
II2 |
II3 |
II4 |
|
Số lượng allele A |
1 |
? |
1 |
0 |
? |
1 |
|
Số lượng allele a |
1 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0 |
|
Số lượng allele B |
? |
1 |
? |
0 |
2 |
? |
|
Số lượng allele b |
1 |
0 |
0 |
2 |
0 |
1 |
|
Protein Z |
Có |
Có |
Có |
Không |
Có |
Không |
Theo lí thuyết, mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai?
Câu hỏi trong đề: Đề tham khảo ôn thi HSG Sinh học 12 có đáp án - Đề 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
- Kiểu gene có mặt các alelle trội A-B- à bình thường, còn: A-bb; aaB-; aabb: thiếu hụt protein Z. à a sai.
- Khi P bị bệnh thiếu hụt protein Z nhưng có alelle A- kết hôn với người mang alelle B- vẫn có thể sinh ra
con bình thường ( có alelle A và B) à d sai.
- Do gene nằm trên X không có alelle trên Y nên I1 có cả A và a à I1 là mẹ; kiểu gene XABXab và I2 là bố; kiểu gene XABY à b đúng.
- II2 có 2 alelle a và b; II4 có 2 alelle A và b nên là con rể; II3 có 2 alelle B nên là con gái. à c đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
ĐÁP ÁN: 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 0,1
Theo đề P: ( A-B-D-) x (A-B-D-) →F1 có 6 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình có 3 tính trạng trội do 15 kiểu gene qui định
+ 6 KH= 2KH x 3KH
+ 15 Kiểu gene = 5KG x 3KG
Vậy trong 3 cặp gene 2 cặp nằm trên NST thường F1 cho 2 kiểu hình, trong đó kiểu hình 2 tính trạng trội do 5 kiểu gene qui định → P: AB/ab hoặc Ab/Ab ( Xảy ra hoán vị gene ) x AB/Ab hoặc Ab/aB →F1: 0,75A-B-: 0,25 A-bb( Hoặc 0,25aaB-)
+ 1 cặp gene D,d còn lại nằm trên vùng không tương đồng của NST X → tạo cho đời con có 3 loại kiểu hình khác nhau , KH của tính trạng trội do 3 kiểu gene qui định
→ P: XD Xd x XDY→1/4 XD XD :1/4 XD Xd : 1/4 XDY:1/4 XdY
trong hai bện P xảy ra hoán vị gene với tần số 40% . Kiểu gene của P về 2 cặp tính trạng này : AB/ab ( f=40%) x AB/Ab (hoặc AB/aB)
F1: A-B-=0,75: 0,15AB/ab: 0,1Ab/aB:0,15 AB/AB:0,25 AB/Ab: 0,1AB/Ab
Xử lí lại tỉ lệ :
1/5 AB/ab: 2/15Ab/aB: 1/5 AB/AB:1/3 AB/Ab: 2/15AB/Ab → giảm phân → AB=13/25
- Khi cho trội 2 tính trạng này giao phối F2 thu được AB/AB= 13/25 x13/25=169/625.
- Cặp tính trạng thứ 3 cho trội F1giao phối (1/2XD XD :1/2 XD Xd ) x XDY →3/8XD XD
Vậy tỉ lệ cá thể cái F3 đồng hợp trội 3 cặp gene = 169/625x3/8=0,10.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

