Câu hỏi:

16/01/2026 34 Lưu

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho hình bình hành \(ABCD\) có \(A\left( { - 2;3} \right)\), \(B\left( {0;4} \right)\), \(C\left( {5; - 4} \right)\). Toạ độ đỉnh \(D\) là

A. \(\left( {3; - 5} \right)\);                               
B. \(\left( {3;7} \right)\);      
C. \(\left( {3;\,\sqrt 2 } \right)\); 
D. \(\left( {\sqrt 7 ;\,2} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

\(ABCD\) là hình bình hành \( \Leftrightarrow \overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {BC} \)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_D} + 2 = 5 - 0\\{y_D} - 3 =  - 4 - 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_D} = 3\\{y_D} =  - 5\end{array} \right.\)\( \Rightarrow D\left( {3; - 5} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục hoành là \(H\left( {1;\,0} \right)\);

B. Điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ là \(P\left( {3; - 1} \right)\);

C. Điểm đối xứng với \(M\)qua trục hoành là \(N\left( {1;3} \right)\);

D. Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục tung là \(K\left( {0; - 3} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\]:

+ Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục hoành là \(H\left( {1;\,0} \right)\). Đáp án A đúng.

+ Điểm đối xứng với \(M\) qua gốc tọa độ là \(P\left( { - 1;\,3} \right)\). Đáp án B sai.

+ Điểm đối xứng với \(M\) qua trục hoành là \(N\left( {1;3} \right)\). Đáp án C đúng.

+ Hình chiếu vuông góc của \(M\) trên trục tung là \(K\left( {0; - 3} \right)\). Đáp án D đúng.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Số cách lập danh sách gồm 5 cầu thủ đá 5 quả 11 mét là số các chỉnh hợp chập 5 của 11 phần tử. Vậy  có \(A_{11}^5 = 55\,440\).

Câu 3

A. \(\left( {0;\,\,3} \right)\);                              
B. \(\left( {6;\,\,11} \right)\); 
C. \(\left( {4;\,\,3} \right)\);                     
D. \(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[C_4^1.27{x^4}.y\];                                  
B. \[C_4^2.9{x^2}.{y^2}\]; 
C. \[C_4^3.3{x^4}{y^3}\];                                   
D. \[C_4^2.9{x^4}.{y^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[C_5^3.2\];          
B. \[ - C_5^3.2\];           
C. \[C_5^2{.2^2}\];   
D. \[ - C_5^2{.2^2}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\];            

B. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\]; 

C. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {x_0^2 + y_0^2} }}\];    
D. \[d\left( {M,\,\,\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {x_0^2 + y_0^2} }}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP