Câu hỏi:

31/12/2025 34 Lưu

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.

(a) Al + HCl AlCl3 + H2.

(b) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) A l 0 + H + 1 C l A l + 3 C l 3 + H 0 2

Chất khử: Al

Chất oxi hóa: HCl

Ta có các quá trình:

2 × 3 × | A l 0 A l + 3 + 3 e 2 H + 1 + 2 e H 0 2

Phương trình hoá học:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

b) F e S 2 0 + O 0 2 F e + 3 2 O 3 + S + 4 O 2

Chất khử: FeS2; chất oxi hóa: O2

4 × 1 1 × | F e S 2 0 F e + 3 + 2 S + 4 + 1 1 e O 2 0 + 4 e 2 O 2

Phương trình hóa học:

4 F e S 2 + 1 1 O 2 2 F e 2 O 3 + 8 S O 2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1 tấn quặng chứa 60% FeS2.

Số mol FeS2 trong 1 tấn quặng trên là: 1 0 6 1 2 0 . 6 0 1 0 0 = 5000 mol

Sơ đồ phản ứng: FeS2 → 2SO2 → 2SO3 → 2H2SO4

Dựa trên sơ đồ có số mol H2SO4 là 2.5000 = 10 000 mol.

Khối lượng H2SO4 thu được là:

98 × 10 000 = 980 000 gam = 980 kg = 0,98 tấn.

Khối lượng H2SO4 98% thu được là: 0 , 9 8 9 8 . 1 0 0 = 1 tấn.

Do hiệu suất cả quá trình là 80% nên khối lượng H2SO4 98% thực tế thu được là:

1 . 8 0 1 0 0 = 0 , 8 tấn.

Câu 2

A.

25 K.

B.

289 oC.

C.

289 K.

D.

298 K.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP