Câu hỏi:

31/12/2025 46 Lưu

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.

(a) Al + HCl AlCl3 + H2.

(b) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) A l 0 + H + 1 C l A l + 3 C l 3 + H 0 2

Chất khử: Al

Chất oxi hóa: HCl

Ta có các quá trình:

2 × 3 × | A l 0 A l + 3 + 3 e 2 H + 1 + 2 e H 0 2

Phương trình hoá học:

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.

b) F e S 2 0 + O 0 2 F e + 3 2 O 3 + S + 4 O 2

Chất khử: FeS2; chất oxi hóa: O2

4 × 1 1 × | F e S 2 0 F e + 3 + 2 S + 4 + 1 1 e O 2 0 + 4 e 2 O 2

Phương trình hóa học:

4 F e S 2 + 1 1 O 2 2 F e 2 O 3 + 8 S O 2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

25 K.

B.

289 oC.

C.

289 K.

D.

298 K.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Lời giải

1 tấn quặng chứa 60% FeS2.

Số mol FeS2 trong 1 tấn quặng trên là: 1 0 6 1 2 0 . 6 0 1 0 0 = 5000 mol

Sơ đồ phản ứng: FeS2 → 2SO2 → 2SO3 → 2H2SO4

Dựa trên sơ đồ có số mol H2SO4 là 2.5000 = 10 000 mol.

Khối lượng H2SO4 thu được là:

98 × 10 000 = 980 000 gam = 980 kg = 0,98 tấn.

Khối lượng H2SO4 98% thu được là: 0 , 9 8 9 8 . 1 0 0 = 1 tấn.

Do hiệu suất cả quá trình là 80% nên khối lượng H2SO4 98% thực tế thu được là:

1 . 8 0 1 0 0 = 0 , 8 tấn.

Câu 4

A.

quá trình chất khử nhường electron.

B.

quá trình chất oxi hoá nhận electron.

C.

quá trình chất khử nhường proton.

D.

quá trình chất oxi hoá nhận proton.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP