Chất oxi hoá là chất
nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là D
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Lí, Hóa, Sinh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST và CD VietJack - Sách 2025 ( 40.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: A
∆rH > 0: phản ứng thu nhiệt.
Vậy trong 4 phản ứng trên chỉ có 1 phản ứng thu nhiệt là:
(1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
Lời giải
a) Phân tử NH3 có 3 liên kết N–H 2 phân tử NH3 có 6 liên kết N–H.
Ta có: = EN≡N + 3.EH–H – 6.EN–H
b) Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3:
= 2.= – 46,5 kJ mol-1.
Câu 3
(0,5 điểm): Cho enthalpy tạo thành chuẩn của các chất sau:
| Chất | H2O2(l) | H2O(l) | O2(g) |
| (kJ/ mol) | - 187,6 | -285,8 | 0 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
283 kJ.
28,3 kJ.
-283 kJ.
-28,3 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
toả nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
toả nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
∆T1 < ∆T2 < ∆T3.
∆T3 < ∆T1 < ∆T2.
∆T2 < ∆T3 < ∆T1.
∆T3 < ∆T2 < ∆T1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.