Câu hỏi:

05/01/2026 43 Lưu

Questions 1-6. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage.

The explorer Christopher Columbus made four trips across the Atlantic Ocean from Spain: in 1492, 1493, 1498 and 1502. He was determined (1) _______ a direct water route west from Europe to Asia, but he never did. (2) _______, he stumbled upon the Americas. Though he did not “discover” the so-called New World, millions of people already lived there. His journeys (3) _______ the beginning of centuries of exploration and colonization of North and South America. During the 15th and 16th centuries, leaders of several European nations sponsored expeditions abroad (4) _______ the hope that explorers would find great wealth and vast undiscovered lands. The Portuguese were the (5) _______ participants in this “Age of Discovery,” also known as “Age of Exploration.” (6) _______ in about 1420, small Portuguese ships known as caravels zipped along the African coast, carrying spices, gold and other goods as well as enslaved people from Asia and Africa to Europe.

He was determined (1) _______ a direct water route west from Europe to Asia, but he never did.

A. inding

B. to find

C. founding

D. to found

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: be determined to do sth: quyết tâm làm gì.

Chọn B. to find

Dịch nghĩa:

Ông quyết tâm tìm một tuyến đường thủy đi thẳng từ châu Âu sang châu Á theo hướng tây, nhưng cuối cùng ông đã không làm được.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

(2) _______, he stumbled upon the Americas.

A. Therefore

B. Also

C. Instead

D. However

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. Therefore: Do đó

B. Also: Cũng

C. Instead: Thay vào đó

D. However: Tuy nhiên

Mối quan hệ giữa hai câu là sự thay thế hoặc ngược lại với mục tiêu ban đầu. Chọn C. Instead

Ta có However chỉ sự đối lập, tuy nhiên không phù hợp bằng Instead khi có một sự việc khác xảy ra thay cho việc mong đợi

Dịch nghĩa: Thay vào đó, ông lại tình cờ phát hiện ra châu Mỹ.

Câu 3:

His journeys (3) _______ the beginning of centuries of exploration and colonization of North and South America.

A. opened

B. widened

C. unlocked

D. marked

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A. opened: mở ra

B. widened: mở rộng

C. unlocked: mở khóa

D. marked: đánh dấu → phù hợp với nghĩa của câu: đánh dấu sự khởi đầu

Dịch nghĩa: Những chuyến đi của ông đánh dấu sự khởi đầu cho nhiều thế kỷ thám hiểm và thuộc địa hóa ở Bắc và Nam Mỹ.

Câu 4:

During the 15th and 16th centuries, leaders of several European nations sponsored expeditions abroad (4) _______ the hope that explorers would find great wealth and vast undiscovered lands.

A. in

B. with

C. for

D. at

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cụm cố định: in the hope that: với hy vọng rằng…

Dịch nghĩa: Trong các thế kỷ 15 và 16, các nhà lãnh đạo của một số quốc gia châu Âu đã tài trợ các chuyến thám hiểm ra nước ngoài với hy vọng rằng các nhà thám hiểm sẽ tìm thấy của cải lớn và những vùng đất rộng lớn chưa được phát hiện.

Câu 5:

The Portuguese were the (5) _______ participants in this “Age of Discovery,” also known as “Age of Exploration.”

A. latest

B. soonest

C. earliest

D. fastest

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

C. earliest: sớm nhất/đầu tiên → phù hợp về nghĩa “những người tham gia sớm nhất/thời kỳ đầu”

A. latest: muộn nhất

B. soonest: sớm nhất (thường dùng cho thời gian trong tương lai, không dùng để chỉ sự khởi đầu trong quá khứ)

D. fastest: nhanh nhất

Dịch nghĩa: Người Bồ Đào Nha là những người tham gia sớm nhất trong “Thời đại Khám phá”, còn gọi là “Thời đại Thám hiểm”.

Câu 6:

(6) _______ in about 1420, small Portuguese ships known as caravels zipped along the African coast, carrying spices, gold and other goods as well as enslaved people from Asia and Africa to Europe.

A. Starting

B. To starting

C. Having started

D. Started

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

A. Starting → Hiện tại phân từ, mô tả hành động đang diễn ra hoặc hành động xảy ra trước/đồng thời với hành động chính. Phù hợp, chỉ rõ mốc thời gian sự kiện diễn ra

B. To starting → sai cấu trúc.

C. Having started → Phân từ hoàn thành, nhấn mạnh hành động đã hoàn tất trước một hành động khác, không phù hợp để chỉ mốc thời gian khởi đầu.

D. Started → Quá khứ phân từ, thường dùng trong câu bị động, không phù hợp ở đây.

Dịch nghĩa: Bắt đầu từ khoảng năm 1420, những con tàu nhỏ của Bồ Đào Nha gọi là caravel rẽ sóng dọc bờ biển châu Phi, chở gia vị, vàng và các hàng hóa khác, cũng như những người bị bắt làm nô lệ từ châu Á và châu Phi về châu Âu.

Dịch bài đọc:

Nhà thám hiểm Christopher Columbus đã thực hiện bốn chuyến vượt Đại Tây Dương từ Tây Ban Nha: vào các năm 1492, 1493, 1498 và 1502. Ông quyết tâm tìm một tuyến đường thủy đi thẳng từ châu Âu sang châu Á theo hướng tây, nhưng cuối cùng ông đã không làm được. Thay vào đó, ông lại tình cờ phát hiện ra châu Mỹ. Dù ông không “khám phá” ra cái gọi là Tân Thế Giới - vốn đã có hàng triệu người sinh sống - các chuyến đi của ông đánh dấu sự khởi đầu cho nhiều thế kỷ thám hiểm và thuộc địa hóa ở Bắc và Nam Mỹ. Trong các thế kỷ 15 và 16, các nhà lãnh đạo của một số quốc gia châu Âu đã tài trợ các chuyến thám hiểm ra nước ngoài với hy vọng rằng các nhà thám hiểm sẽ tìm thấy của cải lớn và những vùng đất rộng lớn chưa được phát hiện. Người Bồ Đào Nha là những người tham gia sớm nhất trong “Thời đại Khám phá”, còn gọi là “Thời đại Thám hiểm”. Bắt đầu từ khoảng năm 1420, những con tàu nhỏ của Bồ Đào Nha gọi là caravel rẽ sóng dọc bờ biển châu Phi, chở gia vị, vàng và các hàng hóa khác, cũng như những người bị bắt làm nô lệ từ châu Á và châu Phi về châu Âu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: B

The suit protects astronauts from breathing in oxygen when they are in space.

(Bộ đồ này bảo vệ các phi hành gia khỏi việc hít phải oxy khi họ ở trong không gian.)

Thông tin: The suits protect astronauts from getting too hot or cold and also give astronauts oxygen to breathe while they are working in space.

Dịch nghĩa: Bộ đồ này bảo vệ các phi hành gia khỏi tình trạng quá nóng hoặc quá lạnh và cũng cung cấp oxy để các phi hành gia thở khi họ làm việc trong không gian.

→ Sai, vì bộ đồ cung cấp oxy cho họ thở, không ngăn cản điều đó.

Câu 2

A.

Tom failed in writing his scientific journals in English.

B.

Tom succeeded in writing his scientific journals in English.

C.

Tom tried in writing his scientific journals in English.

D.

Tom was interested in writing his scientific journals in English.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Câu gốc: Tom managed to write his scientific journals in English.

(Tom đã viết được nhật ký khoa học của mình bằng tiếng Anh.)

Ta có: managed to do something = succeeded in doing something: đã xoay xở, thành công làm gì đó

→ Chọn B. Tom succeeded in writing his scientific journals in English.

Dịch: Tom đã thành công trong việc viết các bài báo khoa học bằng tiếng Anh.

Các đáp án sai:

A. failed: thất bại → trái nghĩa.

C. tried: cố gắng → sai nghĩa.

D. was interested in: quan tâm, thích thú → sai nghĩa.

Câu 3

A.

If I live near the cinema, I would go there more often.

B.

If I live near the cinema, I go there more often.

C.

If I had lived near the cinema, I would have gone there more often.

D.

If I lived near the cinema, I would go there more often.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

I wish my sister does household chores.

B.

I wish my sister had done household chores.

C.

I wish my sister would do household chores.

D.

I wish my sister doing household chores.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

If you mix red and blue, you have purple.

B.

If you mixed red and blue, you had purple.

C.

If you have red and blue, you mixed purple.

D.

If you mix red and blue, you will have purple.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Unless it rains tomorrow, we won’t go to the beach.

B.

Unless it rains tomorrow, we will go to the beach.

C.

Unless it doesn’t rain tomorrow, we will go to the beach.

D.

Unless it rained tomorrow, we would go to the beach.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP