Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the given sentence in the question.
I don’t go to the cinema so often because I don’t live near it.
If I live near the cinema, I would go there more often.
If I live near the cinema, I go there more often.
If I had lived near the cinema, I would have gone there more often.
If I lived near the cinema, I would go there more often.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Câu gốc: I don’t go to the cinema so often because I don’t live near it.
(Tôi không đi xem phim thường xuyên, vì tôi không sống gần đó.)
Cả hai hành động “don't go” và “don't live” đều là sự thật. Để diễn tả một điều kiện giả định, không có thật hoặc trái với thực tế ở hiện tại, ta sử dụng Câu điều kiện loại 2.
Cấu trúc: If + S + V2/ed, S + would + V-inf
→ Chọn D. If I lived near the cinema, I would go there more often.
Dịch nghĩa: Nếu tôi sống gần rạp chiếu phim, tôi sẽ đi xem thường xuyên hơn.
Các đáp án sai:
A. Kết hợp sai thì: Mệnh đề If dùng Hiện tại đơn, Mệnh đề chính dùng would V (của loại 2) → Sai ngữ pháp.
B. Câu điều kiện loại 0 (chỉ sự thật hiển nhiên)
C. Câu điều kiện loại 3 (chỉ điều không có thật trong quá khứ)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. True
B. False
Lời giải
Đáp án đúng: B
The suit protects astronauts from breathing in oxygen when they are in space.
(Bộ đồ này bảo vệ các phi hành gia khỏi việc hít phải oxy khi họ ở trong không gian.)
Thông tin: The suits protect astronauts from getting too hot or cold and also give astronauts oxygen to breathe while they are working in space.
Dịch nghĩa: Bộ đồ này bảo vệ các phi hành gia khỏi tình trạng quá nóng hoặc quá lạnh và cũng cung cấp oxy để các phi hành gia thở khi họ làm việc trong không gian.
→ Sai, vì bộ đồ cung cấp oxy cho họ thở, không ngăn cản điều đó.
Câu 2
A. inding
B. to find
C. founding
D. to found
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: be determined to do sth: quyết tâm làm gì.
Chọn B. to find
Dịch nghĩa:
Ông quyết tâm tìm một tuyến đường thủy đi thẳng từ châu Âu sang châu Á theo hướng tây, nhưng cuối cùng ông đã không làm được.
Câu 3
Tom failed in writing his scientific journals in English.
Tom succeeded in writing his scientific journals in English.
Tom tried in writing his scientific journals in English.
Tom was interested in writing his scientific journals in English.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
I wish my sister does household chores.
I wish my sister had done household chores.
I wish my sister would do household chores.
I wish my sister doing household chores.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
If you mix red and blue, you have purple.
If you mixed red and blue, you had purple.
If you have red and blue, you mixed purple.
If you mix red and blue, you will have purple.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Unless it rains tomorrow, we won’t go to the beach.
Unless it rains tomorrow, we will go to the beach.
Unless it doesn’t rain tomorrow, we will go to the beach.
Unless it rained tomorrow, we would go to the beach.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.