Câu hỏi:

05/01/2026 47 Lưu

Questions 1-6. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage.

Character building (1) _______ to the process of developing and strengthening personal qualities that are valued and contribute to a person’s (2) _______ of identity and purpose.

These qualities may include honesty, integrity, responsibility, empathy, kindness, respect, self-control, resilience, and perseverance among (3) _______. Character building can take place through a variety of experiences and activities, including education, personal relationships, and participation in community service or other volunteer work. It may involve (4) _______ and working towards personal goals, reflecting on one’s values and beliefs, and making choices that align (5) _______ those values.

Building (6) _______ character can be an ongoing process throughout a person’s life and can help them become a better person and make positive contributions to their community and the world.

Character building (1) _______ to the process of developing and strengthening personal qualities...

A. links

B. hopes

C. manages

D. refers

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A. links (v): liên kết

B. hopes (v): hy vọng

C. manages (v): quản lý

D. refers (v): ám chỉ, đề cập đến

Cụm từ cố định: refer to: ám chỉ/đề cập đến/là

→ Character building refers to the process of developing and strengthening personal qualities...

Dịch nghĩa: Xây dựng nhân cách được hiểu là quá trình phát triển và củng cố các phẩm chất cá nhân...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

... that are valued and contribute to a person’s (2) _______ of identity and purpose.

A. scene

B. scent

C. sense

D. scenario

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. scene (n): cảnh, khung cảnh

B. scent (n): mùi hương

C. sense (n): cảm giác, ý thức

D. scenario (n): kịch bản, viễn cảnh

Cụm từ cố định: a sense of identity and purpose: cảm giác/ý thức về bản sắc và mục đích (sống).

→ ... contribute to a person’s sense of identity and purpose.

Dịch nghĩa: ... được trân trọng và góp phần vào ý thức/bản ngã và mục đích sống của một người.

Câu 3:

These qualities may include honesty, integrity, responsibility, empathy, kindness, respect, self-control, resilience, and perseverance among (3) _______.

A. others

B. another

C. the other

D. the another

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

A. others (pron): những người/những cái khác

B. another (pron): một người/cái khác (số ít)

C. the other (pron): người/cái còn lại (trong hai)

D. the another: sai cấu trúc

Cụm từ cố định: among others: trong số những cái/những người khác nữa.

→ These qualities may include honesty, integrity, responsibility, empathy, kindness, respect, self-control, resilience, and perseverance among others.

Dịch nghĩa: Những phẩm chất này có thể bao gồm sự trung thực, chính trực, trách nhiệm, đồng cảm, tốt bụng, tôn trọng, tự chủ, kiên cường và kiên trì cùng với nhiều phẩm chất khác nữa.

Câu 4:

It may involve (4) _______ and working towards personal goals, reflecting on one’s values and beliefs, ...

A. setting

B. to set

C. to setting

D. set

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: involve + V-ing: bao gồm việc làm gì.

Ngoài ra ta cũng thấy “working” sau “and” nên cần V-ing để cấu trúc song song.

→ It may involve setting and working towards personal goals...

Dịch nghĩa: Nó có thể bao gồm việc đặt ra và phấn đấu hướng tới các mục tiêu cá nhân, suy ngẫm về các giá trị và niềm tin của bản thân...

Câu 5:

... and making choices that align (5) _______ those values.

A. for

B. in

C. with

D. at

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Cụm từ cố định: align with something: phù hợp với, hòa hợp với cái gì.

→ ... making choices that align with those values.

Dịch nghĩa: ... và đưa ra những lựa chọn phù hợp với các giá trị đó.

Câu 6:

Building (6) _______ character can be an ongoing process throughout a person’s life and can help them become a better person and make positive contributions to their community and the world.

A. huge

B. strong

C. heavy

D. sharp

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. huge (adj): to lớn, khổng lồ

B. strong (adj): mạnh mẽ, vững chắc

C. heavy (adj): nặng nề

D. sharp (adj): sắc bén

Cụm từ cố định: strong character: nhân cách mạnh mẽ, vững vàng.

→ Building strong character can be an ongoing process throughout a person’s life and can help them become a better person and make positive contributions to their community and the world.

Dịch nghĩa: Xây dựng tính cách mạnh mẽ có thể là một quá trình liên tục trong suốt cuộc đời của một người và có thể giúp họ trở thành người tốt hơn và đóng góp tích cực cho cộng đồng và thế giới.

Dịch bài đọc:

Xây dựng nhân cách được hiểu là quá trình phát triển và củng cố những phẩm chất cá nhân được trân trọng và góp phần vào ý thức về bản sắc và mục đích sống của một người.

Những phẩm chất này có thể bao gồm: sự trung thực, chính trực, tinh thần trách nhiệm, lòng đồng cảm, lòng tốt, sự tôn trọng, khả năng tự kiểm soát, sự kiên cường và kiên trì, cùng với nhiều phẩm chất khác nữa. Việc xây dựng nhân cách có thể diễn ra thông qua nhiều trải nghiệm và hoạt động khác nhau, bao gồm giáo dục, các mối quan hệ cá nhân, và việc tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng hoặc các công việc tình nguyện khác.

Nó có thể bao gồm việc đặt ra và phấn đấu hướng tới các mục tiêu cá nhân, suy ngẫm về các giá trị và niềm tin của bản thân, và đưa ra những lựa chọn phù hợp với những giá trị đó.

Việc xây dựng một nhân cách mạnh mẽ có thể là một quá trình kéo dài suốt cuộc đời của một con người và có thể giúp họ trở thành một người tốt hơn, cũng như tạo ra những đóng góp tích cực cho cộng đồng và thế giới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

The protection of sea turtles is not the responsibility of a country or a culture; it’s a shared one.

(Việc bảo vệ rùa biển không phải là trách nhiệm của một quốc gia hay một nền văn hóa; đó là trách nhiệm chung.)

Thông tin: To truly protect sea turtles around the world, many different countries and cultures must cooperate and share responsibility.

Dịch nghĩa: Để thực sự bảo vệ rùa biển trên toàn thế giới, nhiều quốc gia và nền văn hóa khác nhau phải hợp tác và chia sẻ trách nhiệm.

→ Đúng (True)

Câu 2

A.

Five cups of coffee were ordered by Tom.

B.

Five cups of coffee were ordered by Tom himself.

C.

Five cups of coffee were ordered for Tom himself.

D.

Five cups of coffee were ordered by himself Tom.

Lời giải

Đáp án đúng: B

“by himself” (Tom tự làm, không nhờ ai) khi chuyển sang bị động có thể nhấn mạnh chủ thể bằng Tom himself (chính Tom).

Cấu trúc đúng: S + be + V3 + by + O + himself (himself đứng sau danh từ để nhấn mạnh).

→ Chọn B. Five cups of coffee were ordered by Tom himself.

Dịch nghĩa: Năm tách cà phê được chính Tom gọi (tự Tom gọi, không nhờ ai).

Các đáp án sai:

A. Mất nghĩa “by himself” (không còn thông tin “tự làm”).

C. “ordered for Tom himself” = đặt cho Tom → đổi nghĩa.

D. Sai trật tự từ “by himself Tom”

Câu 3

A.

He did the homework on his own when there was no one else to help him.

B.

He did the homework of his own when there was no one else to help him.

C.

He did the homework by his own when there was no one else to help him.

D.

He did the homework with his own when there was no one else to help him.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Đà Lạt, that I was born in, is a beautiful city with lots of flowers.

B.

Đà Lạt, where I was born, is a beautiful city with lots of flowers.

C.

Đà Lạt, which I was born, is a beautiful city with lots of flowers.

D.

Đà Lạt, when I was born, is a beautiful city with lots of flowers.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Would you like to take yourself to another drink?

B.

Would you like helping yourself to another drink?

C.

Would you like to help yourself to another drink?

D.

Would you like to serve to yourself another drink?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

That painting, which sold 3000 dollars, is very expensive.

B.

That painting, which was sold for 3000 dollars, is very expensive.

C.

That painting that sold for 3000 dollars, it is very expensive.

D.

That painting which was selling for 3000 dollars is very expensive.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP