20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 226 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-6. Choose the word (A, B, C or D) that best fits each space in the following passage.
Character building (1) _______ to the process of developing and strengthening personal qualities that are valued and contribute to a person’s (2) _______ of identity and purpose.
These qualities may include honesty, integrity, responsibility, empathy, kindness, respect, self-control, resilience, and perseverance among (3) _______. Character building can take place through a variety of experiences and activities, including education, personal relationships, and participation in community service or other volunteer work. It may involve (4) _______ and working towards personal goals, reflecting on one’s values and beliefs, and making choices that align (5) _______ those values.
Building (6) _______ character can be an ongoing process throughout a person’s life and can help them become a better person and make positive contributions to their community and the world.
Câu 1/20
A. links
B. hopes
C. manages
D. refers
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. links (v): liên kết
B. hopes (v): hy vọng
C. manages (v): quản lý
D. refers (v): ám chỉ, đề cập đến
Cụm từ cố định: refer to: ám chỉ/đề cập đến/là
→ Character building refers to the process of developing and strengthening personal qualities...
Dịch nghĩa: Xây dựng nhân cách được hiểu là quá trình phát triển và củng cố các phẩm chất cá nhân...
Câu 2/20
A. scene
B. scent
C. sense
D. scenario
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. scene (n): cảnh, khung cảnh
B. scent (n): mùi hương
C. sense (n): cảm giác, ý thức
D. scenario (n): kịch bản, viễn cảnh
Cụm từ cố định: a sense of identity and purpose: cảm giác/ý thức về bản sắc và mục đích (sống).
→ ... contribute to a person’s sense of identity and purpose.
Dịch nghĩa: ... được trân trọng và góp phần vào ý thức/bản ngã và mục đích sống của một người.
Câu 3/20
A. others
B. another
C. the other
D. the another
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. others (pron): những người/những cái khác
B. another (pron): một người/cái khác (số ít)
C. the other (pron): người/cái còn lại (trong hai)
D. the another: sai cấu trúc
Cụm từ cố định: among others: trong số những cái/những người khác nữa.
→ These qualities may include honesty, integrity, responsibility, empathy, kindness, respect, self-control, resilience, and perseverance among others.
Dịch nghĩa: Những phẩm chất này có thể bao gồm sự trung thực, chính trực, trách nhiệm, đồng cảm, tốt bụng, tôn trọng, tự chủ, kiên cường và kiên trì cùng với nhiều phẩm chất khác nữa.
Câu 4/20
A. setting
B. to set
C. to setting
D. set
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: involve + V-ing: bao gồm việc làm gì.
Ngoài ra ta cũng thấy “working” sau “and” nên cần V-ing để cấu trúc song song.
→ It may involve setting and working towards personal goals...
Dịch nghĩa: Nó có thể bao gồm việc đặt ra và phấn đấu hướng tới các mục tiêu cá nhân, suy ngẫm về các giá trị và niềm tin của bản thân...
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cụm từ cố định: align with something: phù hợp với, hòa hợp với cái gì.
→ ... making choices that align with those values.
Dịch nghĩa: ... và đưa ra những lựa chọn phù hợp với các giá trị đó.
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. huge (adj): to lớn, khổng lồ
B. strong (adj): mạnh mẽ, vững chắc
C. heavy (adj): nặng nề
D. sharp (adj): sắc bén
Cụm từ cố định: strong character: nhân cách mạnh mẽ, vững vàng.
→ Building strong character can be an ongoing process throughout a person’s life and can help them become a better person and make positive contributions to their community and the world.
Dịch nghĩa: Xây dựng tính cách mạnh mẽ có thể là một quá trình liên tục trong suốt cuộc đời của một người và có thể giúp họ trở thành người tốt hơn và đóng góp tích cực cho cộng đồng và thế giới.
Dịch bài đọc:
Xây dựng nhân cách được hiểu là quá trình phát triển và củng cố những phẩm chất cá nhân được trân trọng và góp phần vào ý thức về bản sắc và mục đích sống của một người.
Những phẩm chất này có thể bao gồm: sự trung thực, chính trực, tinh thần trách nhiệm, lòng đồng cảm, lòng tốt, sự tôn trọng, khả năng tự kiểm soát, sự kiên cường và kiên trì, cùng với nhiều phẩm chất khác nữa. Việc xây dựng nhân cách có thể diễn ra thông qua nhiều trải nghiệm và hoạt động khác nhau, bao gồm giáo dục, các mối quan hệ cá nhân, và việc tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng hoặc các công việc tình nguyện khác.
Nó có thể bao gồm việc đặt ra và phấn đấu hướng tới các mục tiêu cá nhân, suy ngẫm về các giá trị và niềm tin của bản thân, và đưa ra những lựa chọn phù hợp với những giá trị đó.
Việc xây dựng một nhân cách mạnh mẽ có thể là một quá trình kéo dài suốt cuộc đời của một con người và có thể giúp họ trở thành một người tốt hơn, cũng như tạo ra những đóng góp tích cực cho cộng đồng và thế giới.
Đoạn văn 2
Questions 7-12. Read the following passage and choose the correct answer.
To truly protect sea turtles around the world, many different countries and cultures must cooperate and share responsibility. International laws and agreements, research, and the work of dedicated organizations and individuals each must play a part. Long-term protection of sea turtles also means developing solutions that reduce reliance on management methods requiring direct human involvement — such as moving nests or raising hatchlings in captivity. If sea turtles cannot survive and reproduce on their own, without help from humans, then they are doomed. Feeding and nesting grounds must be protected, and a public wildlife conservation ethic must be fostered that can withstand gaps in government regulations, pressure from private interests, and changes in the political climate.
Here are some immediate goals for protecting sea turtles:
1. Crack down on illegal international trade in sea turtles and their products.
2. Decrease the turtle deaths caused by commercial fishing.
3. Protect nesting beaches by establishing parks and refuges or through regulations combined with public education initiatives.
4. Eliminate disturbances at nesting beaches by decreasing artificial lighting, halting beach armoring, regulating beach nourishment and limiting the impacts of people on the beach.
5. Enforce national and international laws to minimize the dumping of pollutants and solid waste into the ocean and nearshore waters.
6. Continue research and monitoring activities.
7. Increase public awareness and community participation in sea turtle conservation through educational programs.
Câu 7/20
A. True
B. False
Lời giải
Đáp án đúng: A
The protection of sea turtles is not the responsibility of a country or a culture; it’s a shared one.
(Việc bảo vệ rùa biển không phải là trách nhiệm của một quốc gia hay một nền văn hóa; đó là trách nhiệm chung.)
Thông tin: To truly protect sea turtles around the world, many different countries and cultures must cooperate and share responsibility.
Dịch nghĩa: Để thực sự bảo vệ rùa biển trên toàn thế giới, nhiều quốc gia và nền văn hóa khác nhau phải hợp tác và chia sẻ trách nhiệm.
→ Đúng (True)
Câu 8/20
A. True
B. False
Lời giải
Đáp án đúng: B
In the long run, they will develop solutions to increasing sea turtles’ dependence on humans.
(Về lâu dài, họ sẽ phát triển các giải pháp làm tăng sự phụ thuộc của rùa biển vào con người.)
Thông tin:
Long-term protection of sea turtles also means developing solutions that reduce reliance on management methods requiring direct human involvement...
Dịch nghĩa:
Bảo vệ rùa biển lâu dài cũng có nghĩa là phát triển các giải pháp giảm sự phụ thuộc vào các biện pháp quản lý đòi hỏi sự tham gia trực tiếp của con người...
→ Mục tiêu dài hạn là giảm sự phụ thuộc của rùa biển vào con người, hoàn toàn trái ngược với nội dung câu hỏi.
→ Sai (False).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. True
B. False
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Sea turtles’ reproduction
B. Sea turtles’ relationship with humans
C. Sea turtles’ conservancy
D. Sea turtles’ deaths
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Decrease the turtles’ deaths
B. Protect nesting beaches
C. Prevent illegal international trade in sea turtles
D. Increase public awareness through entertaining programs.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
The village which doesn’t have electricity is located in a rainforest.
The village where doesn’t have electricity is located in a rainforest.
The village whose electricity is not available locates in a rainforest.
The village that is located in a rainforest has no electric.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Đà Lạt, that I was born in, is a beautiful city with lots of flowers.
Đà Lạt, where I was born, is a beautiful city with lots of flowers.
Đà Lạt, which I was born, is a beautiful city with lots of flowers.
Đà Lạt, when I was born, is a beautiful city with lots of flowers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
He did the homework on his own when there was no one else to help him.
He did the homework of his own when there was no one else to help him.
He did the homework by his own when there was no one else to help him.
He did the homework with his own when there was no one else to help him.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Would you like to take yourself to another drink?
Would you like helping yourself to another drink?
Would you like to help yourself to another drink?
Would you like to serve to yourself another drink?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
That painting, which sold 3000 dollars, is very expensive.
That painting, which was sold for 3000 dollars, is very expensive.
That painting that sold for 3000 dollars, it is very expensive.
That painting which was selling for 3000 dollars is very expensive.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
The teacher who we studied last semester is Ms. Julia.
The teacher whom we studied last semester is Ms. Julia.
The teacher with whom we studied last semester is Ms. Julia.
The teacher where we studied with last semester is Ms. Julia.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
He usually goes on holiday on himself.
He usually goes on holiday by him.
He usually goes on holiday with himself.
He usually goes on holiday by himself.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Five cups of coffee were ordered by Tom.
Five cups of coffee were ordered by Tom himself.
Five cups of coffee were ordered for Tom himself.
Five cups of coffee were ordered by himself Tom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.