Câu hỏi:

07/01/2026 16 Lưu

Cho biết các codon mã hóa một số loại amino acid như sau:

Codon

5’GAU3’; 5’GAC3’

5’UAU3’; 5’UAC3’

5’AGU3’; 5’AGC3’

5’CAU3’; 5’CAC3’

Amino acid

Asp

Tyr

Ser

His

Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mRNA của Allele M có trình tự nucleotide là 3’TAC CTA GTA ATG TCA…ATC5’. Allele M bị đột biến điểm tạo ra 4 Allele có trình tự nucleotide ở đoạn mạch này như sau:

     Allele M1:                   3’TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5’.

     Allele M2:                   3’TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5’.

     Allele M3:                   3’TAC CTA GTA GTG TCA…ATC5’.

     Allele M4: 3’TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5’.

Theo lý thuyết, trong 4 Allele trên, có bao nhiêu Allele mã hóa chuỗi polipeptide có thành phần amino acid bị thay đổi so với chuỗi polipeptide do Allele M mã hóa?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Gene bình thường:          3’ TAC CTA GTA ATG TCA... ATC 5’

mRNA :                          5' AUG GAU CAU UAC AGU...UAG 3'

Trình tự amino acid:            Met - Asp - His - Tyr - Ser - ... KT

 

Allele

 

Trình tự

Thay đổi trên mRNA

Amino acid ban đầu

Amino acid sau đột biến

 

Kết quả

Bình thường

3'TAC CTA GTA ATG TCA … ATC5’

 

 

 

 

M1​

3’TAC CTG GTA ATG TCA…ATC5’

5'GAC3’

Asp

Asp

Không đổi

M2​

3’TAC CTA GTG ATG TCA…ATC5’

 

5'CAC3’

His

His

Không đổi

M3​

3’TAC CTA GTA GTG TCA…ATC5’

 

5'CAC3’

Tyr

His

Thay đổi

M4​

3’TAC CTA GTA ATG TCG…ATC5’

5'AGC3’

Ser

Ser

Không đổi

 

1 trường hợp làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polipeptide.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Khi nói về chọn tạo giống bằng lai hữu tính, có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng?

I. Tất cả các phép lai được sử dụng như giao phối gần, lai xa, thuận nghịch…đều hướng đến mục đích tạo ưu thế lai

II. Giống ca cao CCN51 với đặc điểm cho năng suất cao và thích nghi với nhiều vùng khí hậu khác nhau là giống cây trồng được tạo ra bằng phương pháp lai hữu tính

III. Các phép lai nhằm mục đích thu được ưu thế lai, con lai chủ yếu dùng làm giống để lưu trữ đặc tính giống tốt cho đời sau

IV. Lai hữu tính được sử dụng trong chọn, tạo giống chỉ áp dụng có hiệu quả đối với các giống cây lương thực, thực phẩm và cây công nghiệp.

A.1               
B.2               
C.3               
D.4

Lời giải

Chọn B

Câu 2

a. Trong quần thể, kiểu hình hoa màu đỏ do nhiều loại kiểu gene quy định nhất, kiểu hình hoa màu trắng do ít loại kiểu gene quy định nhất.
Đúng
Sai
b. Phép lai giữa một cây hoa màu vàng với một cây hoa màu tím tạo ra đời con tối đa 3 loại kiểu hình.
Đúng
Sai
c. Dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai tự thụ phấn, có thể xác định chính xác kiểu gene của        một cây bất kì.
Đúng
Sai
d. Nếu cặp phép lai thuận - nghịch chỉ được tính là một kiểu phép lai thì có tối đa 20 kiểu phép lai khác nhau chỉ cho một loại kiểu hình.
Đúng
Sai

Lời giải

a. Đúng, vì quy ước gene: A-B- quy định hoa đỏ; A-bb quy định hoa vàng; aaB-: hoa tím; aabb: hoa trắng.Vì cây hoa đỏ có kí hiệu A-B- nên có 4 kiểu gene, hoa trắng chỉ có 1 loại kiểu genee là aabb; hoa vàng và hoa tím mỗi loại chỉ có 2 loại kiểu gene

b. Sai,  Vì nếu cây hoa vàng là Aabb; cây hoa tím là aaBb thì phép lai Aabb x aaBb sẽ sinh ra đời con có 4 kiểu hình là hoa đỏ (AaBb), hoa vàng (Aabb), hoa  tím (aaBb), hoa trắng (aabb).

c. Đúng, Vì cây hoa đỏ (A-B-) tự thụ phấn, nếu đời con chỉ có hoa đỏ thì P là AABB;

- nếu đời con có tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng thì P là AABb;

- nếu đời con có tỉ lệ 3 đỏ:1tím thì P là AaBB;

- Nếu đời con có tỉ lệ 9 đỏ : 3 vàng : 3 tím : 1 trắng thì P là AaBb.

- Còn khi cây hoa vàng (A-bb) tự thụ phấn, nếu đời con có 100% vàng thì P là AAbb;

- còn nếu đời con có tỉ lệ 3 vàng : 1 trắng thì P là Aabb Còn khi cây hoa tím (aaB-) tự thụ phấn

- nếu đời con có 100% tím thì P là aaBB; còn nếu dời con có tỉ lệ 3 tím : 1 trắng thì P là aaBb.

d. Đúng,  Để đời con có 100% kiểu hình A-B- = A- × B-, trong đó:

+ A- = (AA × AA; AA × Aa; AA × aa)

+ B- = (BB × BB; BB × Bb; BB × bb)

- Tổng số phép lai là: 3 + 5 + 5 = 13

- Để đời con có 100% kiểu hình A-bb = A- × bb = 3 × 1 = 3.

- Để đời con có 100% kiểu hình aaB- = aa × B- = 1 × 3 = 3.

- Để đời con có 100% kiểu hình aabb = aa × bb = 1 × 1 = 1.

Vậy tổng số có 20 phép lai.

Câu 4

A. 5’UGA3’                        
B. 5’AGA3’.                       
C. 5’UAA3’.                      
D. 5’CUA3’.  

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. gene trong ti thể không được phân chia đồng đều trong quá trình tạo giao tử.
B. người con đã nhận được gene bình thường từ bố.
C. kiểu gene của con là dị hợp tử nên không biểu hiện ra kiểu hình.
D. sự tương tác của kiểu gene với môi trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatide.
B. Telomere mang các trình tự lập lại với tần suất hàng nghìn lần.
C. Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật.
D. Telomere chỉ có ở NST của những sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP