Câu hỏi:

08/01/2026 72 Lưu

Tìm giá trị của \(x > 0,\) biết: \(\left| {2x + \frac{1}{5}} \right| = \frac{1}{2}\) (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,15

Ta có: \(\left| {2x + \frac{1}{5}} \right| = \frac{1}{2}\)

TH1: \(2x + \frac{1}{5} = \frac{1}{2}\)

\(2x = \frac{1}{2} - \frac{1}{5}\)

\(2x = \frac{3}{{10}}\)

\(x = \frac{3}{{10}}:2\)

\(x = \frac{3}{{10}}.\frac{1}{2}\)

\(x = \frac{3}{{20}}\)

\(x = 0,15\)

TH2: \(2x + \frac{1}{5} = - \frac{1}{2}\)

\(2x = - \frac{1}{2} - \frac{1}{5}\)

\(2x = - \frac{7}{{10}}\)

\(x = - \frac{7}{{10}}:2\)

\(x = - \frac{7}{{10}}.\frac{1}{2}\)

\(x = - \frac{7}{{20}}\)

\(x = - 0,35\)

\(x > 0\) nên \(x = 0,15\).

Vậy \(x = 0,15\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).           

B. Điểm \(A\) nằm bên phải điểm \(B\).

C. Điểm \(A\) nằm phía dưới điểm \(B\).          
D. Điểm \(A\) nằm phía trên điểm \(B\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhận thấy \(\frac{{ - 1}}{2} < 0 < \sqrt 2 \) nên điểm \(A\) nằm bên trái điểm \(B\).

Câu 2

A. \(\frac{4}{3}\).        
B. \( - 3\).                      
C. \(\frac{8}{3}\).                
D. \( - 1\).

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[\left| {x - \frac{2}{3}} \right| - 1 = \frac{7}{3}\].

\(\left| {x - \frac{2}{3}} \right| = \frac{{10}}{3}\).

\(x - \frac{2}{3} = \frac{{10}}{3}\) hoặc \(x - \frac{2}{3} = - \frac{{10}}{3}\).

\[x = 4\] hoặc \[x = \frac{{ - 8}}{3}\].

Vậy \( - \frac{8}{3} + 4 = \frac{4}{3}\).

Câu 3

A. \[\sqrt {13} \in \mathbb{Q}\].                                                          
B. \[1,\left( 3 \right) \in \mathbb{N}\].   
C. \[ - 3,456 \in \mathbb{Z}\].                         
D. \[\sqrt 5 \in \mathbb{R}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{15}}{2}\).   
B. \(\frac{{17}}{2}\).   
C. 15.                           
D. 17.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[x = - 1,2\].            
B. \[x = 1,2\].                
C. \[x \in \left\{ {1,2\,;\, - 1,2} \right\}\].                               
D. \[x = - \left( { - 1,2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Tập hợp \(A\) chứa các số hữu tỉ thuộc \(M\)\(A = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,8} \right\}\).

Đúng
Sai

b) Tập hợp các số vô tỉ thuộc tập \(M\)\[B = \left\{ {\sqrt {45} } \right\}\].

Đúng
Sai

c) Tập hợp có các phần tử là các số đối của tập \(M\)\(C = \left\{ { - 2,34;\,\, - \frac{4}{9};\,\, - \sqrt {16} ;\,\,0;\,\, - 3,\left( 1 \right);\,\, - \sqrt {45} ;\,\, - 8} \right\}\).

Đúng
Sai

d) Tập hợp có các phần tử là giá trị tuyệt đối của các số thuộc tập \(M\)\(D = \left\{ {2,34;\,\,\frac{4}{9};\,\,4;\,\,0;\,\,3,\left( 1 \right);\,\,\sqrt {45} ;\,\,8} \right\}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP