Câu hỏi:

09/01/2026 206 Lưu

Hình 2 biểu thị cấu trúc của gene A mã hóa cho ba loại protein khác nhau. Cấu trúc của gene A gồm một bộ ba mở đầu dịch mã thuộc exon 1; một bộ ba kết thúc thuộc exon 4 và một vị trí cắt đầu 3’ nằm sau exon 4. Hình 2 biểu thị các vị trí nucleotide đầu tiên và vị trí nucleotide cuối cùng của mỗi exon. Sự phiên mã bắt đầu tại vị trí nucleotide số 1. Quá trình biến đổi tiền mRNA tạo mRNA trưởng thành gồm các bước: cắt intron, nối các exon, ghép mũ đầu 5’P, cắt mRNA tại vị trí đầu 3’ và gắn đuôi poli A. Tiền mRNA của gene A khi biến đổi tạo ra 3 loại mRNA trưởng thành gồm mRNA1 có 2400 nucleotide, mRNA2 có 1899 nucleotide, mRNA3 có 2157 nucleotide và cả 3 loại mRNA trưởng thành đều có phần đuôi poliA giống nhau.

Hình 2 biểu thị cấu trúc của gene A mã hóa cho ba loại protein khác nhau. Cấu trúc của gene A gồm một bộ ba mở đầu dịch mã thuộc exon 1; (ảnh 1)

a. Gene A là gene của sinh vật nhân thực hay nhân sơ? Giải thích.

    b. Giải thích sự hình thành mỗi loại mRNA trưởng thành (mRNA1, mRNA2, mRNA3) từ tiền mRNA của gene A.

    c. Gene A bị đột biến thay thế một cặp nucleotide tại vị trí nucleotide 4200 không ảnh hưởng đến quá trình phiên mã và dịch mã của gene. Trình tự amino acid của các loại chuỗi polipeptide do gene đột biến mã hóa có thể thay đổi như thế nào so với gene A chưa bị đột biến? Giải thích.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Gene A là của sinh vật nhân thực.

- Vì gen A gồm cả các đoạn mã hóa amino acid (exon) và đoạn không mã hóa amino acid (intron) => gen phân mảnh.

0,5

 

- Để thực hiện dịch mã, mRNA phải mang codon mở đầu và codon kết thúc => thành phần của mỗi loại mRNA trưởng thành đều chứa codon mở đầu ở exon 1, codon kết thúc ở exon 4. Vì vậy, các mRNA đều chứa exon 1 và exon 4 và có phần sau exon 4 (gồm đoạn Poli A giống nhau).

Thành phần các exon của mỗi loại:

+ mRNA1= Exon 1+ exon 2+ exon 3 + exon 4

+ mRNA2= Exon 1+ exon 3 + exon 4

+ mRNA3 = Exon 1+ exon 2+ exon 4

Hs không nêu đủ thành phần của 3 RNA thì không cho điểm

0,25

 

 

 

0,25

 

 

 

- Đột biến tại vị trí 4200 trong exon 2 chỉ ảnh hưởng đến chuỗi polipeptide do mRNA1 và mRNA3 quy định, không ảnh hưởng đến chuỗi polipeptide do mRNA2 quy định.

- Nếu đột biến tạo amino acid giống với amino acid ban đầu do tính chất thoái hóa của mã di truyền (bộ ba đồng nghĩa) => Chuỗi polipeptide không đổi.

- Nếu đột biến tạo amino acid khác với amino acid ban đầu (bộ ba sai nghĩa) => Chuỗi polipeptide khác một amino acid.

- Đột biến tạo bộ ba kết thúc (bộ ba vô nghĩa )=> Chuỗi polipeptide ngắn hơn.

Nếu HS trả lời được 2/4 ý cho 0,25đ; 4/4 ý cho tối đa 0,5đ

0,5

 

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Ống A.                   

B. Ống B.                
C. Ống C.                                
D. Ống D.

Lời giải

Chọn A

Câu 2

a) Allele M1 đã bị đột biến thay thế 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T ở bộ ba thứ 5 tạo ra allele M2.
Đúng
Sai
b) Chuỗi polypeptide m2 chỉ bị thay đổi 1 amino acid so với chuỗi polypeptide m1.
Đúng
Sai
c) Có thể có tối đa 6 trường hợp thay thế cặp nucleotide ở bộ ba thứ 4 của allele M1 mà không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide được tạo ra.
Đúng
Sai
d) Nếu allele M1 bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide ở bộ ba thứ 6, có thể không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide được tạo ra.
Đúng
Sai

Lời giải

SDSD

Câu 4

A. Nếu tần số các allele là bằng nhau thì tỉ lệ kiểu gen đồng hợp sẽ đạt giá trị cao nhất.    
B. Bố mẹ lông đỏ và nâu cho F1: 2 nâu: 1 đỏ: 1 vàng. Có 2 phép lai phù hợp với kết quả trên.    
C. Trong quần thể có 6 kiểu gene dị hợp, kiểu hình lông nâu có nhiều kiểu gene dị hợp nhất.    
D. Các cá thể bố mẹ đều lông đỏ có thể sinh con có kiểu hình màu lông đỏ, vàng, trắng và nâu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Cấu trúc 2 là DNA tái tổ hợp.                               
B. Cấu trúc 4 có thể là DNA vùng nhân của vi khuẩn.   
C. Cấu trúc 1 là thể truyền.                                                       
D. T là giai đoạn cần sử dụng enzyme ligase.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP