Câu hỏi:

13/01/2026 17 Lưu

A new study sheds light on why natural spaces in cities can help keep us healthy. Researchers found that people (1) _______ with a large amount of green space, such as parks or playing fields, had lower stress levels.

They also found that women were particularly affected: (2) ________ showed higher stress levels than men in the same situation.

The research is part of wider efforts to understand why green space seems (3) _______. There is good evidence from the UK and elsewhere that suggests it leads to lower blood pressure, better mental health and (4) _______ or dying from heart disease.

Studies have shown that spending time in natural environments can improve mental and physical health, reducing the burden on healthcare systems. Many cities are now prioritizing the development of parks and green areas as part of (5) ______ to enhance public well-being.

Researchers found that people (1) _______ with a large amount of green space, such as parks or playing fields, had lower stress levels.

A. that lives in neighbourhoods 
B. living in neighbourhoods
C. live in neighbourhoods 
D. who was living neighbourhoods

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ta cần mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động, bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ thành dạng V-ing

Hướng dẫn dịch: Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng những người sống trong các khu phố có nhiều không gian xanh, chẳng hạn như công viên hoặc sân chơi, có mức độ căng thẳng thấp hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They also found that women were particularly affected: (2) ________ showed higher stress levels than men in the same situation.

A. those lived less green space 
B. people with less green spaces
C. these lived with little green space 
D. those with little neighbourhood green space

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Those: những người => dùng thay cho people

Hướng dẫn dịch: Họ cũng phát hiện ra rằng phụ nữ bị ảnh hưởng đặc biệt: những người có ít không gian xanh trong khu phố có mức độ căng thẳng cao hơn nam giới trong cùng hoàn cảnh.

Câu 3:

The research is part of wider efforts to understand why green space seems (3) _______.

A. to be good for many aspects of human health
B. to be good for many aspects in human health
C. good for to many aspects of human health
D. good at many aspects of human health

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Seem to be + adj: dường như…

good for: tốt cho

aspect of: khía cạnh của…

Hướng dẫn dịch: Nghiên cứu này là một phần của những nỗ lực rộng lớn hơn nhằm hiểu tại sao không gian xanh dường như có lợi cho nhiều khía cạnh sức khỏe con người.

Câu 4:

There is good evidence from the UK and elsewhere that suggests it leads to lower blood pressure, better mental health and (4) _______ or dying from heart disease.

A. reduce risks being overweight 
B. reduced risks of being overweight
C. reduce risks for being overweight 
D. reducing risks of overweight

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Khi dùng liên từ “and” để nối thì các từ, cụm từ có cùng chức năng ngữ pháp

Hướng dẫn dịch: Có bằng chứng xác đáng từ Anh và các nơi khác cho thấy nó dẫn đến huyết áp thấp hơn, sức khỏe tinh thần tốt hơn và giảm nguy cơ thừa cân hoặc tử vong do bệnh tim.

Câu 5:

Many cities are now prioritizing the development of parks and green areas as part of (5) ______ to enhance public well-being.

A. their efforts
B. our efforts 
C. his efforts 
D. its efforts

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ là “many cities” số nhiều => đại từ sở hữu phải là their

Hướng dẫn dịch: Nhiều thành phố hiện đang ưu tiên phát triển công viên và các khu vực xanh như một phần trong nỗ lực nâng cao phúc lợi cộng đồng.

Dịch bài đọc:

Một nghiên cứu mới đã làm sáng tỏ lý do tại sao không gian tự nhiên trong thành phố có thể giúp chúng ta khỏe mạnh. Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng những người sống trong các khu phố có nhiều không gian xanh, chẳng hạn như công viên hoặc sân chơi, có mức độ căng thẳng thấp hơn.

Họ cũng phát hiện ra rằng phụ nữ bị ảnh hưởng đặc biệt: những người có ít không gian xanh trong khu phố có mức độ căng thẳng cao hơn nam giới trong cùng hoàn cảnh.

Nghiên cứu này là một phần của những nỗ lực rộng lớn hơn nhằm hiểu tại sao không gian xanh dường như có lợi cho nhiều khía cạnh sức khỏe con người. Có bằng chứng xác đáng từ Anh và các nơi khác cho thấy nó dẫn đến huyết áp thấp hơn, sức khỏe tinh thần tốt hơn và giảm nguy cơ thừa cân hoặc tử vong do bệnh tim.

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng dành thời gian trong môi trường tự nhiên có thể cải thiện sức khỏe tinh thần và thể chất, giảm gánh nặng cho hệ thống chăm sóc sức khỏe. Nhiều thành phố hiện đang ưu tiên phát triển công viên và các khu vực xanh như một phần trong nỗ lực nâng cao phúc lợi cộng đồng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. add 
B. insert 
C. replace
D. remove

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Extract (v) = Remove (v) lấy ra, rút ra

Hướng dẫn dịch: Một nhà khoa học cố gắng lấy vật thể ra, nhưng con rùa kêu lên vì đau đớn.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch:

b. Lan: Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến thư viện được không?

a. Hoa: Vâng, chỉ cần rẽ trái ở góc đường là bạn sẽ thấy thư viện bên tay phải.

c. Hoa: Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ.

Câu 4

A. those lived less green space 
B. people with less green spaces
C. these lived with little green space 
D. those with little neighbourhood green space

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to be good for many aspects of human health
B. to be good for many aspects in human health
C. good for to many aspects of human health
D. good at many aspects of human health

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. reduce risks being overweight 
B. reduced risks of being overweight
C. reduce risks for being overweight 
D. reducing risks of overweight

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP