Câu hỏi:

12/03/2026 92 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The flooding situation is extremely dangerous at the moment.    

A. terrible                            
B. alarming 
C. risky     
D. safe

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

terrible (adj): khủng khiếp, thậm tệ

alarming (adj): gây hoang mang, đáng báo động

risky (adj): liều, mạo hiểm, đấy rủi ro

safe (adj): an toàn, chắc chắn

Từ được gạch chân: “dangerous” = nguy hiểm; hiểm nghèo

“dangerous” >< “safe” → chọn D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Close doors and windows when it’s stormy outside.    

A. follow                 
B. open                            
C. prepare         
D. expect

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

follow (v): theo sau, tiếp theo

open (v): mở, ngỏ

prepare (v): sửa soạn, chuẩn bị

expect (v): trông đợi, liệu trước

Từ được gạch chân: “close” = đóng, khép

“close” >< “open” → chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

stock (v): tích trữ, cất (hàng) trong kho

first aid kit (n): bộ sơ cứu y tế

health (n): sức khỏe

take place (v): diễn ra, xảy ra

entertainment (n): sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi

22. take place

- “The fireworks”  = Màn bắn pháo hoa, là một sự kiện; trước chỗ trống có “will” → cần động từ nguyên thể mang nghĩa “diễn ra”.

→ chọn cụm động từ “take place” = diễn ra, xảy ra.

Dịch: Màn bắn pháo hoa sẽ diễn ra vào đêm giao thừa.

Lời giải

C

- Ngữ cảnh: giảm sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường → vế sau là mục đích của vế đầu.

→ cần từ chỉ mục đích để nối 2 mệnh đề.

- Trước chỗ trống đã có “that + mệnh đề” → dùng “so”

- “so that” = để, vậy nên, thế nên; dùng để nối 2 mệnh đề với nhau nhằm chỉ ra mục đích, hoặc giải thích mục đích cho mệnh đề ngay trước nó.

- Các từ khác không đứng trước “that + mệnh đề”

Dịch: Chúng ta nên giảm thiểu việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Look for this sign that shows where to find things like ice packs and bandages.
B. Find this sign to know where to park your car.
C. Look for this sign to find a phone to call for help.
D. This sign tells you where the bathrooms are located.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. calm                    
B. noisy                    
C. energetic      
D. surprising

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP