khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 142 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The flooding situation is extremely dangerous at the moment.    

A. terrible                            
B. alarming 
C. risky     
D. safe

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

terrible (adj): khủng khiếp, thậm tệ

alarming (adj): gây hoang mang, đáng báo động

risky (adj): liều, mạo hiểm, đấy rủi ro

safe (adj): an toàn, chắc chắn

Từ được gạch chân: “dangerous” = nguy hiểm; hiểm nghèo

“dangerous” >< “safe” → chọn D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Close doors and windows when it’s stormy outside.    

A. follow                 
B. open                            
C. prepare         
D. expect

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

follow (v): theo sau, tiếp theo

open (v): mở, ngỏ

prepare (v): sửa soạn, chuẩn bị

expect (v): trông đợi, liệu trước

Từ được gạch chân: “close” = đóng, khép

“close” >< “open” → chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

C

- Ngữ cảnh: giảm sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường → vế sau là mục đích của vế đầu.

→ cần từ chỉ mục đích để nối 2 mệnh đề.

- Trước chỗ trống đã có “that + mệnh đề” → dùng “so”

- “so that” = để, vậy nên, thế nên; dùng để nối 2 mệnh đề với nhau nhằm chỉ ra mục đích, hoặc giải thích mục đích cho mệnh đề ngay trước nó.

- Các từ khác không đứng trước “that + mệnh đề”

Dịch: Chúng ta nên giảm thiểu việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.

Lời giải

Đáp án:

1. competition

 competition

- Từ gốc: compete (v): ganh đua, cạnh tranh

- Ngữ cảnh: câu nói về thứ hạng trong cuộc thi.

- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật mà đã xác định → Chỗ trống cần danh từ chỉ cuộc thi, tranh tài.

- Động từ “compete” → danh từ “competition” = cuộc thi đấu, cuộc đọ sức.

Dịch: Anh ấy đã giành được vị trí thứ tư trong cuộc thi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Look for this sign that shows where to find things like ice packs and bandages.
B. Find this sign to know where to park your car.
C. Look for this sign to find a phone to call for help.
D. This sign tells you where the bathrooms are located.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. calm                    
B. noisy                    
C. energetic      
D. surprising

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP