Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
If you are in danger, calling the emergency service, they can help you.
A B C D
Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
If you are in danger, calling the emergency service, they can help you.
A B C D
Quảng cáo
Trả lời:
C
- Đây là câu điều kiện loại 0. Cấu trúc: If + S + V (hiện tại đơn), S + V (hiện tại đơn) + O. Trong nhiều trường hợp, có thể lược bỏ chủ ngữ ở mệnh đề chính, chỉ còn động từ nguyên thể và tân ngữ (cấu trúc câu mệnh lệnh).
- “calling” là V-ing, không thể đứng đầu câu mệnh lệnh.
→ chuyển thành động từ nguyên thể “call”.
Dịch: Nếu bạn gặp nguy hiểm, hãy gọi dịch vụ cấp cứu, họ có thể giúp bạn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Andy: “How many did it take to stop the fire?” - Carol: “About 3 hours.”
A B C D
Andy: “How many did it take to stop the fire?” - Carol: “About 3 hours.”
A B C D
B
- Câu trả lời của Carol là một khoảng thời gian “3 hours” = 3 tiếng → Andy phải hỏi về khoảng thời gian bao lâu.
- “How many” = bao nhiêu (cái, người đếm được), là từ dùng để hỏi về số lượng người hoặc vật nào đó, dùng cho danh từ đếm được, không dùng để hỏi thời gian.
→ Thay bằng “how long” = bao lâu, là từ dùng để hỏi về khoảng thời gian bao lâu để làm việc gì hoặc một việc nào đó diễn ra. Hoặc sửa thành “how much time” = bao nhiêu thời gian
Dịch: Andy: “Mất bao lâu để dập tắt đám cháy?” - Carol: “Khoảng 3 tiếng.”
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Các từ trong bảng:
stock (v): tích trữ, cất (hàng) trong kho
first aid kit (n): bộ sơ cứu y tế
health (n): sức khỏe
take place (v): diễn ra, xảy ra
entertainment (n): sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi
22. take place
- “The fireworks” = Màn bắn pháo hoa, là một sự kiện; trước chỗ trống có “will” → cần động từ nguyên thể mang nghĩa “diễn ra”.
→ chọn cụm động từ “take place” = diễn ra, xảy ra.
Dịch: Màn bắn pháo hoa sẽ diễn ra vào đêm giao thừa.
Lời giải
competition
- Từ gốc: compete (v): ganh đua, cạnh tranh
- Ngữ cảnh: câu nói về thứ hạng trong cuộc thi.
- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật mà đã xác định → Chỗ trống cần danh từ chỉ cuộc thi, tranh tài.
- Động từ “compete” → danh từ “competition” = cuộc thi đấu, cuộc đọ sức.
Dịch: Anh ấy đã giành được vị trí thứ tư trong cuộc thi.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
